Berlin-Brandenburg (BER) – Graz (GRZ)
Tháng 12/2024 có 2.991 lượt khách bay giữa Berlin-Brandenburg và Graz, tính cả hai chiều, trên 22 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1.967 | – |
| Tháng 2 | – | 2.152 | – |
| Tháng 3 | 691 | 4.434 | ▲ 541,7% |
| Tháng 4 | 3.715 | 4.227 | ▲ 13,8% |
| Tháng 5 | 4.537 | 3.692 | ▼ 18,6% |
| Tháng 6 | 4.945 | 4.062 | ▼ 17,9% |
| Tháng 7 | 6.030 | 3.842 | ▼ 36,3% |
| Tháng 8 | 5.777 | 4.184 | ▼ 27,6% |
| Tháng 9 | 5.418 | 4.221 | ▼ 22,1% |
| Tháng 10 | 5.475 | 3.698 | ▼ 32,5% |
| Tháng 11 | 4.191 | 2.261 | ▼ 46,1% |
| Tháng 12 | 4.203 | 2.991 | ▼ 28,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 16 | – |
| Tháng 2 | – | 18 | – |
| Tháng 3 | 6 | 35 | ▲ 483,3% |
| Tháng 4 | 33 | 34 | ▲ 3,0% |
| Tháng 5 | 42 | 33 | ▼ 21,4% |
| Tháng 6 | 46 | 34 | ▼ 26,1% |
| Tháng 7 | 44 | 34 | ▼ 22,7% |
| Tháng 8 | 45 | 35 | ▼ 22,2% |
| Tháng 9 | 40 | 37 | ▼ 7,5% |
| Tháng 10 | 44 | 30 | ▼ 31,8% |
| Tháng 11 | 34 | 18 | ▼ 47,1% |
| Tháng 12 | 32 | 22 | ▼ 31,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2.874 | – |
| Tháng 2 | – | 3.240 | – |
| Tháng 3 | 1.056 | 6.224 | ▲ 489,4% |
| Tháng 4 | 5.790 | 6.120 | ▲ 5,7% |
| Tháng 5 | 7.140 | 4.811 | ▼ 32,6% |
| Tháng 6 | 7.692 | 5.100 | ▼ 33,7% |
| Tháng 7 | 7.584 | 4.961 | ▼ 34,6% |
| Tháng 8 | 7.521 | 5.310 | ▼ 29,4% |
| Tháng 9 | 6.936 | 5.412 | ▼ 22,0% |
| Tháng 10 | 7.500 | 4.680 | ▼ 37,6% |
| Tháng 11 | 6.108 | 3.240 | ▼ 47,0% |
| Tháng 12 | 5.760 | 3.948 | ▼ 31,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 68,4% | – |
| Tháng 2 | – | 66,4% | – |
| Tháng 3 | 65,4% | 71,2% | ▲ 8,9% |
| Tháng 4 | 64,2% | 69,1% | ▲ 7,6% |
| Tháng 5 | 63,5% | 76,7% | ▲ 20,8% |
| Tháng 6 | 64,3% | 79,6% | ▲ 23,8% |
| Tháng 7 | 79,5% | 77,4% | ▼ 2,6% |
| Tháng 8 | 76,8% | 78,8% | ▲ 2,6% |
| Tháng 9 | 78,1% | 78,0% | ▼ 0,1% |
| Tháng 10 | 73,0% | 79,0% | ▲ 8,2% |
| Tháng 11 | 68,6% | 69,8% | ▲ 1,7% |
| Tháng 12 | 73,0% | 75,8% | ▲ 3,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.