Berlin-Brandenburg (BER) – Doha (DIA)
Tháng 12/2024 có 41.636 lượt khách bay giữa Berlin-Brandenburg và Doha, tính cả hai chiều, trên 160 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24.201 | 36.420 | ▲ 50,5% |
| Tháng 2 | 24.355 | 34.066 | ▲ 39,9% |
| Tháng 3 | 27.070 | 35.992 | ▲ 33,0% |
| Tháng 4 | 22.635 | 33.356 | ▲ 47,4% |
| Tháng 5 | 22.869 | 30.955 | ▲ 35,4% |
| Tháng 6 | 23.112 | 30.041 | ▲ 30,0% |
| Tháng 7 | 30.578 | 34.060 | ▲ 11,4% |
| Tháng 8 | 33.362 | 34.014 | ▲ 2,0% |
| Tháng 9 | 32.058 | 35.167 | ▲ 9,7% |
| Tháng 10 | 33.755 | 41.124 | ▲ 21,8% |
| Tháng 11 | 34.874 | 41.000 | ▲ 17,6% |
| Tháng 12 | 35.613 | 41.636 | ▲ 16,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 344.482 | 427.831 | ▲ 24,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 99 | 124 | ▲ 25,3% |
| Tháng 2 | 88 | 114 | ▲ 29,5% |
| Tháng 3 | 97 | 122 | ▲ 25,8% |
| Tháng 4 | 92 | 120 | ▲ 30,4% |
| Tháng 5 | 98 | 125 | ▲ 27,6% |
| Tháng 6 | 94 | 120 | ▲ 27,7% |
| Tháng 7 | 125 | 124 | ▼ 0,8% |
| Tháng 8 | 124 | 124 | 0,0% |
| Tháng 9 | 121 | 120 | ▼ 0,8% |
| Tháng 10 | 125 | 157 | ▲ 25,6% |
| Tháng 11 | 120 | 154 | ▲ 28,3% |
| Tháng 12 | 126 | 160 | ▲ 27,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.309 | 1.564 | ▲ 19,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26.457 | 38.658 | ▲ 46,1% |
| Tháng 2 | 25.661 | 35.549 | ▲ 38,5% |
| Tháng 3 | 29.329 | 38.298 | ▲ 30,6% |
| Tháng 4 | 25.913 | 37.415 | ▲ 44,4% |
| Tháng 5 | 28.372 | 38.584 | ▲ 36,0% |
| Tháng 6 | 27.070 | 37.320 | ▲ 37,9% |
| Tháng 7 | 34.863 | 38.932 | ▲ 11,7% |
| Tháng 8 | 34.687 | 38.508 | ▲ 11,0% |
| Tháng 9 | 34.369 | 37.321 | ▲ 8,6% |
| Tháng 10 | 37.198 | 46.983 | ▲ 26,3% |
| Tháng 11 | 37.300 | 46.184 | ▲ 23,8% |
| Tháng 12 | 39.002 | 48.031 | ▲ 23,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 380.221 | 481.783 | ▲ 26,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 91,5% | 94,2% | ▲ 3,0% |
| Tháng 2 | 94,9% | 95,8% | ▲ 0,9% |
| Tháng 3 | 92,3% | 94,0% | ▲ 1,8% |
| Tháng 4 | 87,3% | 89,2% | ▲ 2,2% |
| Tháng 5 | 80,6% | 80,2% | ▼ 0,5% |
| Tháng 6 | 85,4% | 80,5% | ▼ 5,7% |
| Tháng 7 | 87,7% | 87,5% | ▼ 0,2% |
| Tháng 8 | 96,2% | 88,3% | ▼ 8,2% |
| Tháng 9 | 93,3% | 94,2% | ▲ 1,0% |
| Tháng 10 | 90,7% | 87,5% | ▼ 3,5% |
| Tháng 11 | 93,5% | 88,8% | ▼ 5,0% |
| Tháng 12 | 91,3% | 86,7% | ▼ 5,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 90,4% | 88,9% | ▼ 1,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.