Bahrain (BAH) – Charles-de-Gaulle (CDG)
Tháng 12/2024 có 7.773 lượt khách bay giữa Bahrain và Charles-de-Gaulle, tính cả hai chiều, trên 62 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.604 | 8.575 | ▼ 10,7% |
| Tháng 2 | 8.782 | 7.922 | ▼ 9,8% |
| Tháng 3 | 8.141 | 7.300 | ▼ 10,3% |
| Tháng 4 | 8.285 | 8.773 | ▲ 5,9% |
| Tháng 5 | 8.279 | 7.611 | ▼ 8,1% |
| Tháng 6 | 8.153 | 7.363 | ▼ 9,7% |
| Tháng 7 | 9.208 | 8.768 | ▼ 4,8% |
| Tháng 8 | 9.406 | 8.755 | ▼ 6,9% |
| Tháng 9 | 7.943 | 6.866 | ▼ 13,6% |
| Tháng 10 | 8.579 | 7.961 | ▼ 7,2% |
| Tháng 11 | 8.409 | 7.255 | ▼ 13,7% |
| Tháng 12 | 8.105 | 7.773 | ▼ 4,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 102.894 | 94.922 | ▼ 7,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 56 | ▼ 9,7% |
| Tháng 2 | 56 | 50 | ▼ 10,7% |
| Tháng 3 | 61 | 62 | ▲ 1,6% |
| Tháng 4 | 60 | 59 | ▼ 1,7% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 60 | 61 | ▲ 1,7% |
| Tháng 7 | 63 | 62 | ▼ 1,6% |
| Tháng 8 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 9 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 10 | 61 | 62 | ▲ 1,6% |
| Tháng 11 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 12 | 62 | 62 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 729 | 718 | ▼ 1,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.371 | 9.378 | ▼ 9,6% |
| Tháng 2 | 9.270 | 8.309 | ▼ 10,4% |
| Tháng 3 | 10.136 | 10.293 | ▲ 1,5% |
| Tháng 4 | 10.042 | 9.800 | ▼ 2,4% |
| Tháng 5 | 10.296 | 10.293 | 0,0% |
| Tháng 6 | 10.006 | 9.968 | ▼ 0,4% |
| Tháng 7 | 10.459 | 10.372 | ▼ 0,8% |
| Tháng 8 | 10.297 | 10.293 | 0,0% |
| Tháng 9 | 9.961 | 9.967 | ▲ 0,1% |
| Tháng 10 | 10.208 | 10.292 | ▲ 0,8% |
| Tháng 11 | 9.960 | 9.961 | 0,0% |
| Tháng 12 | 10.294 | 10.292 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 121.300 | 119.218 | ▼ 1,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,6% | 91,4% | ▼ 1,3% |
| Tháng 2 | 94,7% | 95,3% | ▲ 0,6% |
| Tháng 3 | 80,3% | 70,9% | ▼ 11,7% |
| Tháng 4 | 82,5% | 89,5% | ▲ 8,5% |
| Tháng 5 | 80,4% | 73,9% | ▼ 8,1% |
| Tháng 6 | 81,5% | 73,9% | ▼ 9,3% |
| Tháng 7 | 88,0% | 84,5% | ▼ 4,0% |
| Tháng 8 | 91,3% | 85,1% | ▼ 6,8% |
| Tháng 9 | 79,7% | 68,9% | ▼ 13,6% |
| Tháng 10 | 84,0% | 77,4% | ▼ 7,9% |
| Tháng 11 | 84,4% | 72,8% | ▼ 13,7% |
| Tháng 12 | 78,7% | 75,5% | ▼ 4,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 84,8% | 79,9% | ▼ 5,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
1| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| GF19 | BAH → CDG | 62 | 44,2% |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.