Abu Dhabi (AUH) – Charles-de-Gaulle (CDG)
Tháng 12/2024 có 27.401 lượt khách bay giữa Abu Dhabi và Charles-de-Gaulle, tính cả hai chiều, trên 62 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18.927 | 36.980 | ▲ 95,4% |
| Tháng 2 | 16.964 | 37.043 | ▲ 118,4% |
| Tháng 3 | 16.988 | 36.685 | ▲ 115,9% |
| Tháng 4 | 16.334 | 37.985 | ▲ 132,6% |
| Tháng 5 | 18.564 | 35.278 | ▲ 90,0% |
| Tháng 6 | 17.838 | 34.849 | ▲ 95,4% |
| Tháng 7 | 19.434 | 38.469 | ▲ 97,9% |
| Tháng 8 | 20.821 | 39.909 | ▲ 91,7% |
| Tháng 9 | 20.042 | 33.757 | ▲ 68,4% |
| Tháng 10 | 22.288 | 32.934 | ▲ 47,8% |
| Tháng 11 | 29.631 | 26.118 | ▼ 11,9% |
| Tháng 12 | 35.525 | 27.401 | ▼ 22,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 253.356 | 417.408 | ▲ 64,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 122 | ▲ 96,8% |
| Tháng 2 | 57 | 116 | ▲ 103,5% |
| Tháng 3 | 62 | 124 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 60 | 120 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 62 | 120 | ▲ 93,5% |
| Tháng 6 | 60 | 116 | ▲ 93,3% |
| Tháng 7 | 62 | 120 | ▲ 93,5% |
| Tháng 8 | 62 | 126 | ▲ 103,2% |
| Tháng 9 | 59 | 116 | ▲ 96,6% |
| Tháng 10 | 67 | 109 | ▲ 62,7% |
| Tháng 11 | 120 | 60 | ▼ 50,0% |
| Tháng 12 | 124 | 62 | ▼ 50,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 857 | 1.311 | ▲ 53,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20.322 | 41.124 | ▲ 102,4% |
| Tháng 2 | 18.676 | 40.161 | ▲ 115,0% |
| Tháng 3 | 20.334 | 42.602 | ▲ 109,5% |
| Tháng 4 | 19.280 | 41.329 | ▲ 114,4% |
| Tháng 5 | 20.588 | 41.484 | ▲ 101,5% |
| Tháng 6 | 19.848 | 40.304 | ▲ 103,1% |
| Tháng 7 | 21.169 | 41.729 | ▲ 97,1% |
| Tháng 8 | 21.687 | 43.616 | ▲ 101,1% |
| Tháng 9 | 21.190 | 40.089 | ▲ 89,2% |
| Tháng 10 | 24.622 | 38.370 | ▲ 55,8% |
| Tháng 11 | 40.384 | 28.928 | ▼ 28,4% |
| Tháng 12 | 42.064 | 30.134 | ▼ 28,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 290.164 | 469.870 | ▲ 61,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,1% | 89,9% | ▼ 3,4% |
| Tháng 2 | 90,8% | 92,2% | ▲ 1,5% |
| Tháng 3 | 83,5% | 86,1% | ▲ 3,1% |
| Tháng 4 | 84,7% | 91,9% | ▲ 8,5% |
| Tháng 5 | 90,2% | 85,0% | ▼ 5,8% |
| Tháng 6 | 89,9% | 86,5% | ▼ 3,8% |
| Tháng 7 | 91,8% | 92,2% | ▲ 0,4% |
| Tháng 8 | 96,0% | 91,5% | ▼ 4,7% |
| Tháng 9 | 94,6% | 84,2% | ▼ 11,0% |
| Tháng 10 | 90,5% | 85,8% | ▼ 5,2% |
| Tháng 11 | 73,4% | 90,3% | ▲ 23,0% |
| Tháng 12 | 84,5% | 90,9% | ▲ 7,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 88,6% | 88,9% | ▲ 0,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.