Stockholm-Arlanda (ARN) – Kaunas (KUN)
Tháng 12/2024 có 6.338 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Kaunas, tính cả hai chiều, trên 46 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.923 | 4.412 | ▲ 50,9% |
| Tháng 2 | 2.780 | 3.714 | ▲ 33,6% |
| Tháng 3 | 2.994 | 6.679 | ▲ 123,1% |
| Tháng 4 | 2.736 | 6.226 | ▲ 127,6% |
| Tháng 5 | 3.131 | 6.879 | ▲ 119,7% |
| Tháng 6 | 5.210 | 8.059 | ▲ 54,7% |
| Tháng 7 | 6.025 | 9.250 | ▲ 53,5% |
| Tháng 8 | 5.740 | 8.885 | ▲ 54,8% |
| Tháng 9 | 4.979 | 6.213 | ▲ 24,8% |
| Tháng 10 | 4.697 | 7.349 | ▲ 56,5% |
| Tháng 11 | 4.326 | 5.981 | ▲ 38,3% |
| Tháng 12 | 4.619 | 6.338 | ▲ 37,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 50.160 | 79.985 | ▲ 59,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 30 | ▲ 66,7% |
| Tháng 2 | 16 | 24 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 18 | 46 | ▲ 155,6% |
| Tháng 4 | 16 | 51 | ▲ 218,8% |
| Tháng 5 | 18 | 62 | ▲ 244,4% |
| Tháng 6 | 33 | 60 | ▲ 81,8% |
| Tháng 7 | 36 | 61 | ▲ 69,4% |
| Tháng 8 | 36 | 63 | ▲ 75,0% |
| Tháng 9 | 34 | 59 | ▲ 73,5% |
| Tháng 10 | 28 | 63 | ▲ 125,0% |
| Tháng 11 | 26 | 44 | ▲ 69,2% |
| Tháng 12 | 30 | 46 | ▲ 53,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 309 | 609 | ▲ 97,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.460 | 5.744 | ▲ 66,0% |
| Tháng 2 | 3.040 | 4.600 | ▲ 51,3% |
| Tháng 3 | 3.402 | 8.798 | ▲ 158,6% |
| Tháng 4 | 3.024 | 9.823 | ▲ 224,8% |
| Tháng 5 | 3.402 | 11.822 | ▲ 247,5% |
| Tháng 6 | 6.137 | 11.484 | ▲ 87,1% |
| Tháng 7 | 6.804 | 11.689 | ▲ 71,8% |
| Tháng 8 | 6.804 | 12.035 | ▲ 76,9% |
| Tháng 9 | 6.474 | 11.279 | ▲ 74,2% |
| Tháng 10 | 5.440 | 12.021 | ▲ 121,0% |
| Tháng 11 | 5.026 | 8.364 | ▲ 66,4% |
| Tháng 12 | 5.802 | 8.798 | ▲ 51,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 58.815 | 116.457 | ▲ 98,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,5% | 76,8% | ▼ 9,1% |
| Tháng 2 | 91,4% | 80,7% | ▼ 11,7% |
| Tháng 3 | 88,0% | 75,9% | ▼ 13,7% |
| Tháng 4 | 90,5% | 63,4% | ▼ 29,9% |
| Tháng 5 | 92,0% | 58,2% | ▼ 36,7% |
| Tháng 6 | 84,9% | 70,2% | ▼ 17,3% |
| Tháng 7 | 88,6% | 79,1% | ▼ 10,7% |
| Tháng 8 | 84,4% | 73,8% | ▼ 12,6% |
| Tháng 9 | 76,9% | 55,1% | ▼ 28,3% |
| Tháng 10 | 86,3% | 61,1% | ▼ 29,2% |
| Tháng 11 | 86,1% | 71,5% | ▼ 17,0% |
| Tháng 12 | 79,6% | 72,0% | ▼ 9,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 86,1% | 69,8% | ▼ 18,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.