Stockholm-Arlanda (ARN) – Gdańsk Lech Wałęsa (GDN)
Tháng 12/2024 có 29.824 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Gdańsk Lech Wałęsa, tính cả hai chiều, trên 202 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.655 | 20.581 | ▲ 40,4% |
| Tháng 2 | 11.988 | 21.662 | ▲ 80,7% |
| Tháng 3 | 15.414 | 23.766 | ▲ 54,2% |
| Tháng 4 | 16.845 | 26.865 | ▲ 59,5% |
| Tháng 5 | 19.406 | 31.013 | ▲ 59,8% |
| Tháng 6 | 19.528 | 32.783 | ▲ 67,9% |
| Tháng 7 | 22.077 | 41.136 | ▲ 86,3% |
| Tháng 8 | 20.266 | 34.166 | ▲ 68,6% |
| Tháng 9 | 16.880 | 29.226 | ▲ 73,1% |
| Tháng 10 | 16.136 | 27.295 | ▲ 69,2% |
| Tháng 11 | 25.400 | 26.871 | ▲ 5,8% |
| Tháng 12 | 26.811 | 29.824 | ▲ 11,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 225.406 | 345.188 | ▲ 53,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 105 | 215 | ▲ 104,8% |
| Tháng 2 | 88 | 199 | ▲ 126,1% |
| Tháng 3 | 118 | 199 | ▲ 68,6% |
| Tháng 4 | 120 | 214 | ▲ 78,3% |
| Tháng 5 | 124 | 238 | ▲ 91,9% |
| Tháng 6 | 121 | 219 | ▲ 81,0% |
| Tháng 7 | 125 | 223 | ▲ 78,4% |
| Tháng 8 | 124 | 208 | ▲ 67,7% |
| Tháng 9 | 120 | 231 | ▲ 92,5% |
| Tháng 10 | 128 | 224 | ▲ 75,0% |
| Tháng 11 | 228 | 192 | ▼ 15,8% |
| Tháng 12 | 224 | 202 | ▼ 9,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.625 | 2.564 | ▲ 57,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19.841 | 44.424 | ▲ 123,9% |
| Tháng 2 | 16.626 | 40.652 | ▲ 144,5% |
| Tháng 3 | 22.296 | 40.862 | ▲ 83,3% |
| Tháng 4 | 22.626 | 42.431 | ▲ 87,5% |
| Tháng 5 | 23.364 | 48.128 | ▲ 106,0% |
| Tháng 6 | 22.462 | 44.359 | ▲ 97,5% |
| Tháng 7 | 23.612 | 45.395 | ▲ 92,3% |
| Tháng 8 | 23.382 | 42.979 | ▲ 83,8% |
| Tháng 9 | 22.656 | 46.744 | ▲ 106,3% |
| Tháng 10 | 24.110 | 45.719 | ▲ 89,6% |
| Tháng 11 | 44.664 | 39.408 | ▼ 11,8% |
| Tháng 12 | 44.873 | 42.042 | ▼ 6,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 310.512 | 523.143 | ▲ 68,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,9% | 46,3% | ▼ 37,3% |
| Tháng 2 | 72,1% | 53,3% | ▼ 26,1% |
| Tháng 3 | 69,1% | 58,2% | ▼ 15,8% |
| Tháng 4 | 74,4% | 63,3% | ▼ 14,9% |
| Tháng 5 | 83,1% | 64,4% | ▼ 22,5% |
| Tháng 6 | 86,9% | 73,9% | ▼ 15,0% |
| Tháng 7 | 93,5% | 90,6% | ▼ 3,1% |
| Tháng 8 | 86,7% | 79,5% | ▼ 8,3% |
| Tháng 9 | 74,5% | 62,5% | ▼ 16,1% |
| Tháng 10 | 66,9% | 59,7% | ▼ 10,8% |
| Tháng 11 | 56,9% | 68,2% | ▲ 19,9% |
| Tháng 12 | 59,7% | 70,9% | ▲ 18,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 74,8% | 65,9% | ▼ 11,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.