Queen Alia (AMM) – Charles-de-Gaulle (CDG)
Tháng 12/2024 có 9.586 lượt khách bay giữa Queen Alia và Charles-de-Gaulle, tính cả hai chiều, trên 72 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.048 | 10.872 | ▲ 20,2% |
| Tháng 2 | 9.603 | 11.970 | ▲ 24,6% |
| Tháng 3 | 10.804 | 10.025 | ▼ 7,2% |
| Tháng 4 | 10.651 | 11.988 | ▲ 12,6% |
| Tháng 5 | 10.648 | 11.192 | ▲ 5,1% |
| Tháng 6 | 8.637 | 9.168 | ▲ 6,1% |
| Tháng 7 | 9.292 | 10.993 | ▲ 18,3% |
| Tháng 8 | 8.611 | 13.376 | ▲ 55,3% |
| Tháng 9 | 11.684 | 6.990 | ▼ 40,2% |
| Tháng 10 | 14.564 | 12.262 | ▼ 15,8% |
| Tháng 11 | 13.185 | 10.120 | ▼ 23,2% |
| Tháng 12 | 11.240 | 9.586 | ▼ 14,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 127.967 | 128.542 | ▲ 0,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 64 | 78 | ▲ 21,9% |
| Tháng 2 | 59 | 72 | ▲ 22,0% |
| Tháng 3 | 66 | 84 | ▲ 27,3% |
| Tháng 4 | 78 | 86 | ▲ 10,3% |
| Tháng 5 | 70 | 90 | ▲ 28,6% |
| Tháng 6 | 74 | 82 | ▲ 10,8% |
| Tháng 7 | 82 | 102 | ▲ 24,4% |
| Tháng 8 | 70 | 124 | ▲ 77,1% |
| Tháng 9 | 92 | 60 | ▼ 34,8% |
| Tháng 10 | 103 | 88 | ▼ 14,6% |
| Tháng 11 | 104 | 70 | ▼ 32,7% |
| Tháng 12 | 86 | 72 | ▼ 16,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 948 | 1.008 | ▲ 6,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.460 | 13.216 | ▲ 15,3% |
| Tháng 2 | 12.198 | 14.428 | ▲ 18,3% |
| Tháng 3 | 13.290 | 13.552 | ▲ 2,0% |
| Tháng 4 | 13.536 | 15.344 | ▲ 13,4% |
| Tháng 5 | 13.320 | 14.256 | ▲ 7,0% |
| Tháng 6 | 11.304 | 12.596 | ▲ 11,4% |
| Tháng 7 | 12.160 | 14.848 | ▲ 22,1% |
| Tháng 8 | 11.280 | 18.260 | ▲ 61,9% |
| Tháng 9 | 14.384 | 9.260 | ▼ 35,6% |
| Tháng 10 | 18.901 | 14.984 | ▼ 20,7% |
| Tháng 11 | 18.706 | 12.414 | ▼ 33,6% |
| Tháng 12 | 15.180 | 11.824 | ▼ 22,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 165.719 | 164.982 | ▼ 0,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,0% | 82,3% | ▲ 4,2% |
| Tháng 2 | 78,7% | 83,0% | ▲ 5,5% |
| Tháng 3 | 81,3% | 74,0% | ▼ 9,0% |
| Tháng 4 | 78,7% | 78,1% | ▼ 0,8% |
| Tháng 5 | 79,9% | 78,5% | ▼ 1,8% |
| Tháng 6 | 76,4% | 72,8% | ▼ 4,7% |
| Tháng 7 | 76,4% | 74,0% | ▼ 3,1% |
| Tháng 8 | 76,3% | 73,3% | ▼ 3,9% |
| Tháng 9 | 81,2% | 75,5% | ▼ 7,0% |
| Tháng 10 | 77,1% | 81,8% | ▲ 6,1% |
| Tháng 11 | 70,5% | 81,5% | ▲ 15,6% |
| Tháng 12 | 74,0% | 81,1% | ▲ 9,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 77,5% | 78,0% | ▲ 0,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
1| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| RJ117 | AMM → CDG | 54 | 41,5% |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.