Alicante (ALC) – Göteborg-Landvetter (GOT)
Tháng 12/2024 có 12.445 lượt khách bay giữa Alicante và Göteborg-Landvetter, tính cả hai chiều, trên 78 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.763 | 11.283 | ▲ 4,8% |
| Tháng 2 | 10.570 | 12.158 | ▲ 15,0% |
| Tháng 3 | 13.047 | 12.762 | ▼ 2,2% |
| Tháng 4 | 16.185 | 18.007 | ▲ 11,3% |
| Tháng 5 | 17.606 | 20.556 | ▲ 16,8% |
| Tháng 6 | 16.440 | 21.101 | ▲ 28,4% |
| Tháng 7 | 21.478 | 24.274 | ▲ 13,0% |
| Tháng 8 | 20.420 | 20.474 | ▲ 0,3% |
| Tháng 9 | 18.128 | 20.645 | ▲ 13,9% |
| Tháng 10 | 20.678 | 21.501 | ▲ 4,0% |
| Tháng 11 | 11.851 | 13.365 | ▲ 12,8% |
| Tháng 12 | 11.677 | 12.445 | ▲ 6,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 188.843 | 208.571 | ▲ 10,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70 | 72 | ▲ 2,9% |
| Tháng 2 | 66 | 72 | ▲ 9,1% |
| Tháng 3 | 78 | 74 | ▼ 5,1% |
| Tháng 4 | 98 | 108 | ▲ 10,2% |
| Tháng 5 | 106 | 124 | ▲ 17,0% |
| Tháng 6 | 98 | 124 | ▲ 26,5% |
| Tháng 7 | 120 | 132 | ▲ 10,0% |
| Tháng 8 | 119 | 122 | ▲ 2,5% |
| Tháng 9 | 108 | 120 | ▲ 11,1% |
| Tháng 10 | 116 | 120 | ▲ 3,4% |
| Tháng 11 | 72 | 82 | ▲ 13,9% |
| Tháng 12 | 78 | 78 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.129 | 1.228 | ▲ 8,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.214 | 13.704 | ▲ 3,7% |
| Tháng 2 | 12.340 | 13.748 | ▲ 11,4% |
| Tháng 3 | 14.720 | 14.100 | ▼ 4,2% |
| Tháng 4 | 18.464 | 20.240 | ▲ 9,6% |
| Tháng 5 | 20.008 | 23.450 | ▲ 17,2% |
| Tháng 6 | 18.566 | 23.496 | ▲ 26,6% |
| Tháng 7 | 22.574 | 25.082 | ▲ 11,1% |
| Tháng 8 | 22.457 | 23.202 | ▲ 3,3% |
| Tháng 9 | 20.380 | 22.782 | ▲ 11,8% |
| Tháng 10 | 21.890 | 22.722 | ▲ 3,8% |
| Tháng 11 | 13.668 | 15.720 | ▲ 15,0% |
| Tháng 12 | 14.838 | 14.982 | ▲ 1,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 213.119 | 233.228 | ▲ 9,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,5% | 82,3% | ▲ 1,0% |
| Tháng 2 | 85,7% | 88,4% | ▲ 3,2% |
| Tháng 3 | 88,6% | 90,5% | ▲ 2,1% |
| Tháng 4 | 87,7% | 89,0% | ▲ 1,5% |
| Tháng 5 | 88,0% | 87,7% | ▼ 0,3% |
| Tháng 6 | 88,5% | 89,8% | ▲ 1,5% |
| Tháng 7 | 95,1% | 96,8% | ▲ 1,8% |
| Tháng 8 | 90,9% | 88,2% | ▼ 3,0% |
| Tháng 9 | 88,9% | 90,6% | ▲ 1,9% |
| Tháng 10 | 94,5% | 94,6% | ▲ 0,1% |
| Tháng 11 | 86,7% | 85,0% | ▼ 2,0% |
| Tháng 12 | 78,7% | 83,1% | ▲ 5,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 87,9% | 88,8% | ▲ 1,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.