Port Bouet (ABJ) – Charles-de-Gaulle (CDG)
Tháng 12/2024 có 33.627 lượt khách bay giữa Port Bouet và Charles-de-Gaulle, tính cả hai chiều, trên 122 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24.855 | 30.108 | ▲ 21,1% |
| Tháng 2 | 22.018 | 28.474 | ▲ 29,3% |
| Tháng 3 | 25.027 | 26.910 | ▲ 7,5% |
| Tháng 4 | 23.200 | 23.599 | ▲ 1,7% |
| Tháng 5 | 25.599 | 25.458 | ▼ 0,6% |
| Tháng 6 | 28.561 | 27.857 | ▼ 2,5% |
| Tháng 7 | 25.691 | 33.292 | ▲ 29,6% |
| Tháng 8 | 29.897 | 36.449 | ▲ 21,9% |
| Tháng 9 | 27.057 | 33.696 | ▲ 24,5% |
| Tháng 10 | 31.304 | 34.334 | ▲ 9,7% |
| Tháng 11 | 29.022 | 33.238 | ▲ 14,5% |
| Tháng 12 | 30.195 | 33.627 | ▲ 11,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 322.426 | 367.042 | ▲ 13,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 104 | 112 | ▲ 7,7% |
| Tháng 2 | 93 | 106 | ▲ 14,0% |
| Tháng 3 | 103 | 99 | ▼ 3,9% |
| Tháng 4 | 87 | 84 | ▼ 3,4% |
| Tháng 5 | 97 | 102 | ▲ 5,2% |
| Tháng 6 | 118 | 106 | ▼ 10,2% |
| Tháng 7 | 95 | 124 | ▲ 30,5% |
| Tháng 8 | 110 | 124 | ▲ 12,7% |
| Tháng 9 | 106 | 117 | ▲ 10,4% |
| Tháng 10 | 116 | 122 | ▲ 5,2% |
| Tháng 11 | 106 | 120 | ▲ 13,2% |
| Tháng 12 | 114 | 122 | ▲ 7,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.249 | 1.338 | ▲ 7,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28.965 | 33.926 | ▲ 17,1% |
| Tháng 2 | 25.250 | 32.708 | ▲ 29,5% |
| Tháng 3 | 28.878 | 30.584 | ▲ 5,9% |
| Tháng 4 | 25.615 | 25.657 | ▲ 0,2% |
| Tháng 5 | 29.072 | 29.072 | 0,0% |
| Tháng 6 | 34.058 | 32.780 | ▼ 3,8% |
| Tháng 7 | 27.145 | 37.093 | ▲ 36,6% |
| Tháng 8 | 32.549 | 38.167 | ▲ 17,3% |
| Tháng 9 | 30.545 | 36.093 | ▲ 18,2% |
| Tháng 10 | 35.089 | 37.428 | ▲ 6,7% |
| Tháng 11 | 31.686 | 36.002 | ▲ 13,6% |
| Tháng 12 | 34.272 | 36.995 | ▲ 7,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 363.124 | 406.505 | ▲ 11,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,8% | 88,7% | ▲ 3,4% |
| Tháng 2 | 87,2% | 87,1% | ▼ 0,1% |
| Tháng 3 | 86,7% | 88,0% | ▲ 1,5% |
| Tháng 4 | 90,6% | 92,0% | ▲ 1,5% |
| Tháng 5 | 88,1% | 87,6% | ▼ 0,6% |
| Tháng 6 | 83,9% | 85,0% | ▲ 1,3% |
| Tháng 7 | 94,6% | 89,8% | ▼ 5,1% |
| Tháng 8 | 91,9% | 95,5% | ▲ 3,9% |
| Tháng 9 | 88,6% | 93,4% | ▲ 5,4% |
| Tháng 10 | 89,2% | 91,7% | ▲ 2,8% |
| Tháng 11 | 91,6% | 92,3% | ▲ 0,8% |
| Tháng 12 | 88,1% | 90,9% | ▲ 3,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 88,9% | 90,2% | ▲ 1,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
3| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| AF703 | ABJ → CDG | 43 | 16,3% |
| AF705 | ABJ → CDG | 35 | 61,3% |
| HF176 | ABJ → CDG | 32 | 4,4% |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.