YX5732
YX5732 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Boston – New York. Trong 530 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ90,5%trên 530 chuyến
- Chậm trung bình2,6 phút
- Tháng 7/202627▼ 30,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,2%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22 | 21 | ▼ 4,5% |
| Tháng 2 | 22 | 20 | ▼ 9,1% |
| Tháng 3 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 4 | 27 | 26 | ▼ 3,7% |
| Tháng 5 | 24 | 27 | ▲ 12,5% |
| Tháng 6 | 35 | 26 | ▼ 25,7% |
| Tháng 7 | 39 | 27 | ▼ 30,8% |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 18 | – | – |
| Tháng 12 | 15 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 195 | 173 | ▼ 11,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,8% | 70,0% | ▼ 14,4% |
| Tháng 2 | 81,0% | 94,4% | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 96,2% | 90,5% | ▼ 5,9% |
| Tháng 4 | 96,3% | 100,0% | ▲ 3,8% |
| Tháng 5 | 95,8% | 100,0% | ▲ 4,4% |
| Tháng 6 | 80,0% | 96,2% | ▲ 20,2% |
| Tháng 7 | 89,7% | 87,5% | ▼ 2,5% |
| Tháng 8 | 89,7% | – | – |
| Tháng 9 | 95,5% | – | – |
| Tháng 10 | 87,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,3% | – | – |
| Tháng 12 | 84,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 88,7% | 91,2% | ▲ 2,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 5 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 3 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 11 | ▲ 1.000,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,8% 513
- Bị huỷ 3,2% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOS LGA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay LaGuardia | 296 | 2,4 phút | 91,6% | 491 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 22 | 21 | 81,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 35 | 35 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 39 | 39 | 89,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 18 | 15 | 93,3% | 3 |
| tháng 12/2025 | 15 | 13 | 84,6% | 2 |
| tháng 1/2026 | 21 | 20 | 70,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 20 | 18 | 94,4% | 2 |
| tháng 3/2026 | 26 | 21 | 90,5% | 5 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 24 | 87,5% | 3 |