YX5630
YX5630 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Boston – Charlotte. Trong 961 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,2%trên 961 chuyến
- Chậm trung bình8,1 phút
- Tháng 7/202656▼ 9,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,4%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23 | 55 | ▲ 139,1% |
| Tháng 2 | 24 | 49 | ▲ 104,2% |
| Tháng 3 | 52 | 58 | ▲ 11,5% |
| Tháng 4 | 58 | 40 | ▼ 31,0% |
| Tháng 5 | 36 | 25 | ▼ 30,6% |
| Tháng 6 | 53 | 50 | ▼ 5,7% |
| Tháng 7 | 62 | 56 | ▼ 9,7% |
| Tháng 8 | 49 | – | – |
| Tháng 9 | 40 | – | – |
| Tháng 10 | 55 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 46 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 308 | 333 | ▲ 8,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 95,7% | 81,3% | ▼ 15,1% |
| Tháng 2 | 87,5% | 77,8% | ▼ 11,1% |
| Tháng 3 | 92,3% | 82,1% | ▼ 11,0% |
| Tháng 4 | 82,8% | 100,0% | ▲ 20,8% |
| Tháng 5 | 69,4% | 96,0% | ▲ 38,2% |
| Tháng 6 | 88,7% | 88,0% | ▼ 0,8% |
| Tháng 7 | 77,6% | 73,6% | ▼ 5,2% |
| Tháng 8 | 85,7% | – | – |
| Tháng 9 | 59,0% | – | – |
| Tháng 10 | 61,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 95,6% | – | – |
| Tháng 12 | 87,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,8% | 85,5% | ▲ 0,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 7 | – |
| Tháng 2 | 0 | 4 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 4 | 3 | ▼ 25,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 16 | ▲ 300,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,6% 938
- Bị huỷ 2,4% 23
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOS CLT Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.170 | 2,2 phút | 89,1% | 563 |
| CLT BOS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Logan | 1.170 | 16,4 phút | 74,2% | 353 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 52 | 52 | 92,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 58 | 58 | 82,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 36 | 36 | 69,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 53 | 53 | 88,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 58 | 77,6% | 4 |
| tháng 8/2025 | 49 | 49 | 85,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 40 | 39 | 59,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 55 | 54 | 61,1% | 1 |
| tháng 11/2025 | 46 | 45 | 95,6% | 1 |
| tháng 12/2025 | 62 | 62 | 87,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 55 | 48 | 81,3% | 7 |
| tháng 2/2026 | 49 | 45 | 77,8% | 4 |
| tháng 3/2026 | 58 | 56 | 82,1% | 2 |
| tháng 4/2026 | 40 | 40 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 50 | 50 | 88,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 56 | 53 | 73,6% | 3 |