YX5626
YX5626 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Boston – Charlotte. Trong 1.115 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 91,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ91,2%trên 1.115 chuyến
- Chậm trung bình1,9 phút
- Tháng 7/202658▲ 11,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 57 | 58 | ▲ 1,8% |
| Tháng 2 | 56 | 52 | ▼ 7,1% |
| Tháng 3 | 62 | 58 | ▼ 6,5% |
| Tháng 4 | 59 | 38 | ▼ 35,6% |
| Tháng 5 | 62 | 26 | ▼ 58,1% |
| Tháng 6 | 54 | 47 | ▼ 13,0% |
| Tháng 7 | 52 | 58 | ▲ 11,5% |
| Tháng 8 | 54 | – | – |
| Tháng 9 | 28 | – | – |
| Tháng 10 | 50 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 47 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 402 | 337 | ▼ 16,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,3% | 90,0% | ▲ 0,8% |
| Tháng 2 | 81,8% | 91,7% | ▲ 12,0% |
| Tháng 3 | 93,6% | 91,4% | ▼ 2,3% |
| Tháng 4 | 98,3% | 86,8% | ▼ 11,7% |
| Tháng 5 | 91,9% | 88,5% | ▼ 3,8% |
| Tháng 6 | 92,6% | 95,7% | ▲ 3,4% |
| Tháng 7 | 96,2% | 86,0% | ▼ 10,6% |
| Tháng 8 | 87,0% | – | – |
| Tháng 9 | 89,3% | – | – |
| Tháng 10 | 96,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 95,4% | – | – |
| Tháng 12 | 84,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 92,0% | 90,0% | ▼ 2,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 8 | ▲ 700,0% |
| Tháng 2 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 13 | ▲ 550,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 1.096
- Bị huỷ 1,7% 19
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOS CLT Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.170 | -1,9 phút | 94,2% | 563 |
| CLT BOS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Logan | 1.170 | 5,9 phút | 88,1% | 510 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 51 | 51 | 92,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 57 | 56 | 89,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 56 | 55 | 81,8% | 1 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 93,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 59 | 59 | 98,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 91,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 54 | 54 | 92,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 52 | 52 | 96,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 54 | 54 | 87,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 50 | 50 | 96,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 47 | 43 | 95,4% | 4 |
| tháng 12/2025 | 46 | 46 | 84,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 58 | 50 | 90,0% | 8 |
| tháng 2/2026 | 52 | 48 | 91,7% | 4 |
| tháng 3/2026 | 58 | 58 | 91,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 38 | 38 | 86,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 47 | 47 | 95,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 58 | 57 | 86,0% | 1 |