YX4783
YX4783 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là New York – Boston. Trong 333 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 82,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,9%trên 333 chuyến
- Chậm trung bình10,2 phút
- Tháng 7/20268▲ 100,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,6%
- Các chặng mang số hiệu này20
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 48 | ▲ 860,0% |
| Tháng 2 | 10 | 16 | ▲ 60,0% |
| Tháng 3 | 8 | 48 | ▲ 500,0% |
| Tháng 4 | – | 18 | – |
| Tháng 5 | 54 | 10 | ▼ 81,5% |
| Tháng 6 | 12 | 8 | ▼ 33,3% |
| Tháng 7 | 4 | 8 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 3 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 12 | – | – |
| Tháng 12 | 40 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 79,6% | ▼ 20,5% |
| Tháng 2 | 100,0% | 87,5% | ▼ 12,5% |
| Tháng 3 | 87,5% | 83,7% | ▼ 4,3% |
| Tháng 4 | – | 77,8% | – |
| Tháng 5 | 81,5% | 100,0% | ▲ 22,7% |
| Tháng 6 | 83,3% | 100,0% | ▲ 20,0% |
| Tháng 7 | 100,0% | 62,5% | ▼ 37,5% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,8% | – | – |
| Tháng 12 | 61,5% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 4 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 5 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,4% 321
- Bị huỷ 3,6% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 10/11/2024 → 26/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA BOS Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Logan | 296 | 11,2 phút | 76,2% | 45 |
| MYR LGA Sân bay quốc tế Myrtle Beach – Sân bay LaGuardia | 907 | -3,4 phút | 90,3% | 32 |
| BOS LGA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay LaGuardia | 296 | 26,3 phút | 71,4% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 16 | 16 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 54 | 54 | 81,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 12 | 11 | 81,8% | 1 |
| tháng 12/2025 | 40 | 39 | 61,5% | 1 |
| tháng 1/2026 | 48 | 44 | 79,6% | 4 |
| tháng 2/2026 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 48 | 43 | 83,7% | 5 |
| tháng 4/2026 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 8 | 7 | 100,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |