YX4664
YX4664 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Washington – New York. Trong 583 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 88,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ88,2%trên 583 chuyến
- Chậm trung bình5,3 phút
- Tháng 7/202625▲ 8,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,4%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 19 | ▼ 29,6% |
| Tháng 2 | 24 | 22 | ▼ 8,3% |
| Tháng 3 | 23 | 30 | ▲ 30,4% |
| Tháng 4 | 30 | 33 | ▲ 10,0% |
| Tháng 5 | 24 | 32 | ▲ 33,3% |
| Tháng 6 | 21 | 26 | ▲ 23,8% |
| Tháng 7 | 23 | 25 | ▲ 8,7% |
| Tháng 8 | 47 | – | – |
| Tháng 9 | 28 | – | – |
| Tháng 10 | 56 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 19 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 172 | 187 | ▲ 8,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,0% | 94,4% | ▼ 1,6% |
| Tháng 2 | 91,3% | 84,2% | ▼ 7,8% |
| Tháng 3 | 87,0% | 93,1% | ▲ 7,1% |
| Tháng 4 | 93,3% | 75,8% | ▼ 18,8% |
| Tháng 5 | 91,7% | 96,6% | ▲ 5,3% |
| Tháng 6 | 85,7% | 100,0% | ▲ 16,7% |
| Tháng 7 | 81,8% | 91,7% | ▲ 12,0% |
| Tháng 8 | 87,2% | – | – |
| Tháng 9 | 78,6% | – | – |
| Tháng 10 | 92,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,9% | – | – |
| Tháng 12 | 57,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 89,5% | 90,8% | ▲ 1,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 3 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 9 | ▲ 125,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,6% 569
- Bị huỷ 2,4% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DCA LGA Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay LaGuardia | 345 | 3,6 phút | 87,4% | 366 |
| DCA IND Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Indianapolis | 802 | -3,0 phút | 96,6% | 60 |
| RIC LGA Sân bay quốc tế Richmond – Sân bay LaGuardia | 470 | 5,4 phút | 88,9% | 38 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 25 | 96,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 24 | 23 | 91,3% | 1 |
| tháng 3/2025 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 23 | 22 | 81,8% | 1 |
| tháng 8/2025 | 47 | 47 | 87,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 56 | 55 | 92,7% | 1 |
| tháng 11/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 19 | 19 | 57,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 19 | 18 | 94,4% | 1 |
| tháng 2/2026 | 22 | 19 | 84,2% | 3 |
| tháng 3/2026 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 4/2026 | 33 | 33 | 75,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 32 | 29 | 96,6% | 3 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 25 | 24 | 91,7% | 1 |