YX4637
YX4637 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Indianapolis. Trong 566 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,7%trên 566 chuyến
- Chậm trung bình13,2 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,8%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 31 | ▲ 10,7% |
| Tháng 2 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 6 | ▼ 80,0% |
| Tháng 5 | 3 | 11 | ▲ 266,7% |
| Tháng 6 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 175 | 168 | ▼ 4,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,3% | 85,7% | ▼ 11,0% |
| Tháng 2 | 84,6% | 80,8% | ▼ 4,5% |
| Tháng 3 | 93,6% | 77,4% | ▼ 17,2% |
| Tháng 4 | 86,7% | 50,0% | ▼ 42,3% |
| Tháng 5 | 100,0% | 72,7% | ▼ 27,3% |
| Tháng 6 | 47,6% | 75,9% | ▲ 59,3% |
| Tháng 7 | 62,5% | 77,8% | ▲ 24,4% |
| Tháng 8 | 62,1% | – | – |
| Tháng 9 | 93,1% | – | – |
| Tháng 10 | 80,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,2% | – | – |
| Tháng 12 | 56,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,6% | 74,3% | ▼ 8,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 5 | 1 | ▼ 80,0% |
| Tháng 7 | 7 | 4 | ▼ 42,9% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 13 | 10 | ▼ 23,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,2% 539
- Bị huỷ 4,8% 27
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHL IND Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Indianapolis | 944 | 14,4 phút | 77,0% | 513 |
| ORD ATL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 976 | 7,0 phút | 90,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 23 | 23 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 64,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 27 | 96,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 21 | 47,6% | 5 |
| tháng 7/2025 | 31 | 24 | 62,5% | 7 |
| tháng 8/2025 | 31 | 29 | 62,1% | 2 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 56,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 85,7% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 80,8% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 6 | 6 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 75,9% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 27 | 77,8% | 4 |