YX4619
YX4619 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Norfolk – New York. Trong 528 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ88,6%trên 528 chuyến
- Chậm trung bình5,8 phút
- Tháng 7/202654▲ 1.250,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,1%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 24 | ▼ 14,3% |
| Tháng 2 | 28 | 24 | ▼ 14,3% |
| Tháng 3 | 31 | 27 | ▼ 12,9% |
| Tháng 4 | 11 | 28 | ▲ 154,5% |
| Tháng 5 | 26 | 38 | ▲ 46,2% |
| Tháng 6 | 5 | 52 | ▲ 940,0% |
| Tháng 7 | 4 | 54 | ▲ 1.250,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 24 | – | – |
| Tháng 10 | 4 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 133 | 247 | ▲ 85,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,6% | 90,0% | ▲ 6,4% |
| Tháng 2 | 100,0% | 90,5% | ▼ 9,5% |
| Tháng 3 | 100,0% | 95,8% | ▼ 4,2% |
| Tháng 4 | 72,7% | 81,5% | ▲ 12,0% |
| Tháng 5 | 88,0% | 86,5% | ▼ 1,7% |
| Tháng 6 | 100,0% | 80,4% | ▼ 19,6% |
| Tháng 7 | 100,0% | 66,0% | ▼ 34,0% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96,2% | – | – |
| Tháng 12 | 91,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 92,2% | 84,4% | ▼ 8,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 7 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 20 | ▲ 400,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,9% 501
- Bị huỷ 5,1% 27
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORF LGA Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay LaGuardia | 476 | 1,3 phút | 93,9% | 344 |
| TUL LGA Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay LaGuardia | 1.977 | 21,7 phút | 64,9% | 62 |
| LGA TUL Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Tulsa | 1.977 | 15,6 phút | 84,8% | 62 |
| RDU ORD Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.039 | 3,7 phút | 87,8% | 43 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 26 | 84,6% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 100,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 25 | 88,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 24 | 24 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 26 | 96,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 26 | 24 | 91,7% | 2 |
| tháng 1/2026 | 24 | 20 | 90,0% | 4 |
| tháng 2/2026 | 24 | 21 | 90,5% | 3 |
| tháng 3/2026 | 27 | 24 | 95,8% | 3 |
| tháng 4/2026 | 28 | 27 | 81,5% | 1 |
| tháng 5/2026 | 38 | 37 | 86,5% | 1 |
| tháng 6/2026 | 52 | 51 | 80,4% | 1 |
| tháng 7/2026 | 54 | 47 | 66,0% | 7 |