YX4491
YX4491 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Nashville – Washington. Trong 564 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,3%trên 564 chuyến
- Chậm trung bình11,1 phút
- Tháng 7/202657▲ 111,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,6%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 30 | ▲ 500,0% |
| Tháng 2 | 1 | 28 | ▲ 2.700,0% |
| Tháng 3 | – | 31 | – |
| Tháng 4 | 8 | 30 | ▲ 275,0% |
| Tháng 5 | 29 | 40 | ▲ 37,9% |
| Tháng 6 | 22 | 56 | ▲ 154,5% |
| Tháng 7 | 27 | 57 | ▲ 111,1% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 64,0% | ▼ 36,0% |
| Tháng 2 | 100,0% | 76,9% | ▼ 23,1% |
| Tháng 3 | – | 60,0% | – |
| Tháng 4 | 100,0% | 83,3% | ▼ 16,7% |
| Tháng 5 | 55,6% | 92,5% | ▲ 66,5% |
| Tháng 6 | 85,7% | 87,5% | ▲ 2,1% |
| Tháng 7 | 84,6% | 85,2% | ▲ 0,7% |
| Tháng 8 | 93,1% | – | – |
| Tháng 9 | 80,8% | – | – |
| Tháng 10 | 75,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 63,0% | – | – |
| Tháng 12 | 63,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 5 | ▲ 400,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | – | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,5% 544
- Bị huỷ 3,5% 20
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BNA DCA Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 903 | 19,3 phút | 72,1% | 272 |
| LGA DCA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 345 | 0,5 phút | 90,6% | 120 |
| DCA LGA Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay LaGuardia | 345 | 5,6 phút | 80,9% | 71 |
| RDU JFK Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 686 | 14,5 phút | 88,6% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 4 | 100,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 29 | 27 | 55,6% | 2 |
| tháng 6/2025 | 22 | 21 | 85,7% | 1 |
| tháng 7/2025 | 27 | 26 | 84,6% | 1 |
| tháng 8/2025 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 29 | 75,9% | 1 |
| tháng 11/2025 | 29 | 27 | 63,0% | 2 |
| tháng 12/2025 | 27 | 27 | 63,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 25 | 64,0% | 5 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 76,9% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 60,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 40 | 40 | 92,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 56 | 56 | 87,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 57 | 54 | 85,2% | 3 |