YX4461
YX4461 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là New York – St Louis. Trong 862 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,1%trên 862 chuyến
- Chậm trung bình12,0 phút
- Tháng 7/202654▲ 5.300,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,6%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 51 | ▲ 112,5% |
| Tháng 2 | 24 | 52 | ▲ 116,7% |
| Tháng 3 | 30 | 58 | ▲ 93,3% |
| Tháng 4 | 57 | 35 | ▼ 38,6% |
| Tháng 5 | 58 | 39 | ▼ 32,8% |
| Tháng 6 | 12 | 51 | ▲ 325,0% |
| Tháng 7 | 1 | 54 | ▲ 5.300,0% |
| Tháng 8 | 8 | – | – |
| Tháng 9 | 52 | – | – |
| Tháng 10 | 35 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 53 | – | – |
| Tháng 12 | 48 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 206 | 340 | ▲ 65,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,3% | 91,5% | ▲ 18,4% |
| Tháng 2 | 87,0% | 76,6% | ▼ 11,9% |
| Tháng 3 | 89,3% | 60,0% | ▼ 32,8% |
| Tháng 4 | 80,7% | 87,9% | ▲ 8,9% |
| Tháng 5 | 82,5% | 69,2% | ▼ 16,0% |
| Tháng 6 | 100,0% | 70,8% | ▼ 29,2% |
| Tháng 7 | 100,0% | 70,8% | ▼ 29,2% |
| Tháng 8 | 87,5% | – | – |
| Tháng 9 | 92,3% | – | – |
| Tháng 10 | 82,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 63,3% | – | – |
| Tháng 12 | 76,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 88,1% | 75,3% | ▼ 14,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 5 | ▲ 400,0% |
| Tháng 3 | 2 | 8 | ▲ 300,0% |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 3 | – |
| Tháng 7 | 0 | 6 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 28 | ▲ 366,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,4% 822
- Bị huỷ 4,6% 40
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA STL Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 1.426 | 8,2 phút | 84,1% | 263 |
| STL LGA Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay LaGuardia | 1.426 | 16,8 phút | 78,0% | 237 |
| LGA RDU Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 693 | 5,1 phút | 82,9% | 87 |
| LGA MEM Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Memphis | 1.547 | 27,2 phút | 71,0% | 72 |
| MEM LGA Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay LaGuardia | 1.547 | 27,1 phút | 63,0% | 52 |
| IND LGA Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay LaGuardia | 1.060 | 2,1 phút | 86,4% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 34 | 34 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 56 | 56 | 92,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 24 | 22 | 77,3% | 2 |
| tháng 2/2025 | 24 | 23 | 87,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 30 | 28 | 89,3% | 2 |
| tháng 4/2025 | 57 | 57 | 80,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 58 | 57 | 82,5% | 1 |
| tháng 6/2025 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 52 | 52 | 92,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 35 | 35 | 82,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 53 | 49 | 63,3% | 4 |
| tháng 12/2025 | 48 | 46 | 76,1% | 2 |
| tháng 1/2026 | 51 | 47 | 91,5% | 4 |
| tháng 2/2026 | 52 | 47 | 76,6% | 5 |
| tháng 3/2026 | 58 | 50 | 60,0% | 8 |
| tháng 4/2026 | 35 | 33 | 87,9% | 2 |
| tháng 5/2026 | 39 | 39 | 69,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 51 | 48 | 70,8% | 3 |
| tháng 7/2026 | 54 | 48 | 70,8% | 6 |