YX4378
YX4378 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là New York – Raleigh. Trong 803 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ86,7%trên 803 chuyến
- Chậm trung bình6,2 phút
- Tháng 7/202658▲ 87,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,7%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 47 | ▲ 51,6% |
| Tháng 4 | 30 | 58 | ▲ 93,3% |
| Tháng 5 | 31 | 60 | ▲ 93,5% |
| Tháng 6 | 30 | 56 | ▲ 86,7% |
| Tháng 7 | 31 | 58 | ▲ 87,1% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 212 | 337 | ▲ 59,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,6% | 88,5% | ▼ 5,4% |
| Tháng 2 | 92,3% | 92,0% | ▼ 0,3% |
| Tháng 3 | 93,6% | 78,7% | ▼ 15,9% |
| Tháng 4 | 96,7% | 89,7% | ▼ 7,3% |
| Tháng 5 | 100,0% | 73,3% | ▼ 26,7% |
| Tháng 6 | 86,7% | 76,6% | ▼ 11,6% |
| Tháng 7 | 83,3% | 60,0% | ▼ 28,0% |
| Tháng 8 | 96,8% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 96,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,9% | – | – |
| Tháng 12 | 81,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 92,3% | 79,8% | ▼ 13,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 4 | – |
| Tháng 2 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 9 | – |
| Tháng 7 | 1 | 8 | ▲ 700,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 24 | ▲ 700,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,3% 773
- Bị huỷ 3,7% 30
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| JFK RDU Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 686 | 0,0 phút | 92,3% | 507 |
| LGA BUF Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara | 469 | 23,8 phút | 67,7% | 72 |
| BUF LGA Sân bay quốc tế Buffalo Niagara – Sân bay LaGuardia | 469 | 55,4 phút | 63,5% | 62 |
| LGA BOS Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Logan | 296 | -3,1 phút | 95,5% | 44 |
| BOS LGA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay LaGuardia | 296 | 5,0 phút | 81,8% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 92,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 34 | 34 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 26 | 92,3% | 2 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 27 | 88,9% | 2 |
| tháng 12/2025 | 28 | 27 | 81,5% | 1 |
| tháng 1/2026 | 30 | 26 | 88,5% | 4 |
| tháng 2/2026 | 28 | 25 | 92,0% | 3 |
| tháng 3/2026 | 47 | 47 | 78,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 58 | 58 | 89,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 60 | 60 | 73,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 56 | 47 | 76,6% | 9 |
| tháng 7/2026 | 58 | 50 | 60,0% | 8 |