YX3622
YX3622 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Greenville – Newark. Trong 374 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ85,6%trên 374 chuyến
- Chậm trung bình6,3 phút
- Tháng 7/202619▼ 29,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,2%
- Các chặng mang số hiệu này23
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | – | – |
| Tháng 2 | 17 | – | – |
| Tháng 3 | 26 | 3 | ▼ 88,5% |
| Tháng 4 | 30 | 29 | ▼ 3,3% |
| Tháng 5 | 25 | 31 | ▲ 24,0% |
| Tháng 6 | 22 | 1 | ▼ 95,5% |
| Tháng 7 | 27 | 19 | ▼ 29,6% |
| Tháng 8 | 14 | – | – |
| Tháng 9 | 5 | – | – |
| Tháng 10 | 21 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,0% | – | – |
| Tháng 2 | 81,3% | – | – |
| Tháng 3 | 92,3% | 66,7% | ▼ 27,8% |
| Tháng 4 | 93,3% | 89,7% | ▼ 3,9% |
| Tháng 5 | 83,3% | 90,3% | ▲ 8,4% |
| Tháng 6 | 95,5% | 100,0% | ▲ 4,8% |
| Tháng 7 | 90,9% | 81,3% | ▼ 10,6% |
| Tháng 8 | 69,2% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | – | – |
| Tháng 2 | 1 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 5 | 3 | ▼ 40,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,8% 362
- Bị huỷ 3,2% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GSP EWR Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 956 | 1,5 phút | 89,1% | 47 |
| EWR DTW Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Detroit | 784 | 1,6 phút | 89,1% | 46 |
| MKE EWR Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.163 | 30,9 phút | 58,3% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 51,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 32 | 32 | 81,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 26 | 25 | 88,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 17 | 16 | 81,3% | 1 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 24 | 83,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 22 | 90,9% | 5 |
| tháng 8/2025 | 14 | 13 | 69,2% | 1 |
| tháng 9/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 21 | 21 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 19 | 16 | 81,3% | 3 |