YX3402
YX3402 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Wilmington – Newark. Trong 179 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,2%trên 179 chuyến
- Chậm trung bình5,4 phút
- Tháng 7/202658
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — YX3402 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 7 | 11 | ▲ 57,1% |
| Tháng 6 | – | 35 | – |
| Tháng 7 | – | 58 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — YX3402 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 6 | – | 94,3% | – |
| Tháng 7 | – | 79,0% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — YX3402 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — YX3402 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 177
- Bị huỷ 1,1% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ILM EWR Sân bay quốc tế Wilmington – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 786 | 11,5 phút | 78,8% | 67 |
| BTV IAD Sân bay quốc tế Patrick Leahy Burlington – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 711 | -3,7 phút | 95,2% | 62 |
| IAD IND Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Indianapolis | 765 | 6,4 phút | 78,1% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 29 | 79,3% | 1 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 35 | 35 | 94,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 58 | 57 | 79,0% | 1 |