WN5021
WN5021 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 41 đường bay, nhiều nhất là Washington – Providence. Trong 174 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 83,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,1%trên 174 chuyến
- Chậm trung bình10,1 phút
- Tháng 7/20264
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này41
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52 | 5 | ▼ 90,4% |
| Tháng 2 | 47 | 8 | ▼ 83,0% |
| Tháng 3 | 11 | 1 | ▼ 90,9% |
| Tháng 4 | – | 2 | – |
| Tháng 5 | – | 1 | – |
| Tháng 6 | – | 1 | – |
| Tháng 7 | – | 4 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 7 | – | – |
| Tháng 12 | 7 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,3% | 60,0% | ▼ 30,5% |
| Tháng 2 | 78,7% | 87,5% | ▲ 11,2% |
| Tháng 3 | 81,8% | – | – |
| Tháng 4 | – | 100,0% | – |
| Tháng 5 | – | 0,0% | – |
| Tháng 6 | – | 100,0% | – |
| Tháng 7 | – | 100,0% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 71,4% | – | – |
| Tháng 12 | 85,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 172
- Bị huỷ 1,1% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 4/11/2024 → 27/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DCA PVD Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green | 573 | 4,2 phút | 87,5% | 65 |
| MKE DCA Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.019 | 2,2 phút | 90,2% | 41 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 52 | 51 | 86,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 47 | 47 | 78,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 1 | 0 | — | 1 |
| tháng 4/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |