WN4906
WN4906 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Santa Ana. Trong 121 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,2%trên 121 chuyến
- Chậm trung bình19,0 phút
- Tháng 7/202623
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 9 | ▲ 350,0% |
| Tháng 2 | 10 | 9 | ▼ 10,0% |
| Tháng 3 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 3 | – | – |
| Tháng 5 | 3 | – | – |
| Tháng 6 | 1 | 19 | ▲ 1.800,0% |
| Tháng 7 | – | 23 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50,0% | 55,6% | ▲ 11,1% |
| Tháng 2 | 70,0% | 44,4% | ▼ 36,5% |
| Tháng 3 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 4 | 66,7% | – | – |
| Tháng 5 | 66,7% | – | – |
| Tháng 6 | 100,0% | 52,6% | ▼ 47,4% |
| Tháng 7 | – | 63,6% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 120
- Bị huỷ 0,8% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX SNA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay John Wayne | 544 | 28,4 phút | 58,5% | 42 |
| PHX MKE Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế General Mitchell | 2.346 | 9,7 phút | 82,4% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 9 | 9 | 44,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 19 | 19 | 52,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 23 | 22 | 63,6% | 1 |