WN4899
WN4899 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Fort Lauderdale. Trong 285 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,4%trên 285 chuyến
- Chậm trung bình12,3 phút
- Tháng 7/202627
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29 | 6 | ▼ 79,3% |
| Tháng 2 | 26 | 2 | ▼ 92,3% |
| Tháng 3 | 39 | – | – |
| Tháng 4 | 9 | 1 | ▼ 88,9% |
| Tháng 5 | 1 | – | – |
| Tháng 6 | – | 23 | – |
| Tháng 7 | – | 27 | – |
| Tháng 8 | 8 | – | – |
| Tháng 9 | 9 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 6 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,3% | 100,0% | ▲ 26,1% |
| Tháng 2 | 82,6% | 100,0% | ▲ 21,1% |
| Tháng 3 | 76,9% | – | – |
| Tháng 4 | 55,6% | 100,0% | ▲ 80,0% |
| Tháng 5 | 100,0% | – | – |
| Tháng 6 | – | 34,8% | – |
| Tháng 7 | – | 42,3% | – |
| Tháng 8 | 62,5% | – | – |
| Tháng 9 | 88,9% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0,0% | – | – |
| Tháng 12 | 83,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 281
- Bị huỷ 1,4% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MDW FLL Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.881 | 41,1 phút | 38,8% | 50 |
| LAS RNO Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe | 556 | 5,0 phút | 83,0% | 50 |
| CMH LAS Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Harry Reid | 2.843 | 1,8 phút | 89,8% | 49 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 47 | 47 | 76,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 40 | 40 | 95,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 26 | 23 | 82,6% | 3 |
| tháng 3/2025 | 39 | 39 | 76,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 23 | 23 | 34,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 26 | 42,3% | 1 |