WN4885
WN4885 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Las Vegas. Trong 212 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,8%trên 212 chuyến
- Chậm trung bình5,6 phút
- Tháng 7/202614
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21 | 26 | ▲ 23,8% |
| Tháng 2 | 17 | 35 | ▲ 105,9% |
| Tháng 3 | 3 | 5 | ▲ 66,7% |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | 12 | – |
| Tháng 7 | – | 14 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 4 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,8% | 84,6% | ▲ 8,8% |
| Tháng 2 | 94,1% | 65,7% | ▼ 30,2% |
| Tháng 3 | 100,0% | 60,0% | ▼ 40,0% |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | 75,0% | – |
| Tháng 7 | – | 78,6% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 25,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 209
- Bị huỷ 1,4% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSY LAS Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Harry Reid | 2.409 | 2,0 phút | 93,4% | 79 |
| MCO MKE Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế General Mitchell | 1.719 | 7,0 phút | 79,3% | 58 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 35 | 35 | 91,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 22 | 22 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 21 | 18 | 77,8% | 3 |
| tháng 2/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 4 | 4 | 25,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 35 | 35 | 65,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |