WN4669
WN4669 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Baltimore – Houston. Trong 283 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 58,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ58,6%trên 283 chuyến
- Chậm trung bình27,1 phút
- Tháng 7/202628
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này20
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 7 | – |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | – | 39 | – |
| Tháng 4 | 20 | 28 | ▲ 40,0% |
| Tháng 5 | 25 | 20 | ▼ 20,0% |
| Tháng 6 | 4 | 19 | ▲ 375,0% |
| Tháng 7 | – | 28 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 42,9% | – |
| Tháng 2 | – | 100,0% | – |
| Tháng 3 | – | 66,7% | – |
| Tháng 4 | 80,0% | 57,1% | ▼ 28,6% |
| Tháng 5 | 80,0% | 30,0% | ▼ 62,5% |
| Tháng 6 | 75,0% | 31,6% | ▼ 57,9% |
| Tháng 7 | – | 25,0% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 47,8% | – | – |
| Tháng 12 | 56,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 278
- Bị huỷ 1,8% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BWI HOU Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay William P. Hobby | 2.003 | 27,0 phút | 50,0% | 63 |
| BWI DJT Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump | 1.425 | 17,5 phút | 79,6% | 49 |
| HOU OAK Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Oakland | 2.639 | 15,1 phút | 66,7% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 23 | 47,8% | 4 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 56,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 7 | 7 | 42,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 39 | 39 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 57,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 30,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 19 | 19 | 31,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 28 | 28 | 25,0% | 0 |