WN4664
WN4664 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Kansas City – Phoenix. Trong 246 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,1%trên 246 chuyến
- Chậm trung bình11,2 phút
- Tháng 7/202623
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7 | 17 | ▲ 142,9% |
| Tháng 2 | 23 | 27 | ▲ 17,4% |
| Tháng 3 | 19 | 3 | ▼ 84,2% |
| Tháng 4 | 4 | 6 | ▲ 50,0% |
| Tháng 5 | – | 9 | – |
| Tháng 6 | – | 19 | – |
| Tháng 7 | – | 23 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5 | – | – |
| Tháng 12 | 11 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 94,1% | ▼ 5,9% |
| Tháng 2 | 69,6% | 73,1% | ▲ 5,0% |
| Tháng 3 | 100,0% | 66,7% | ▼ 33,3% |
| Tháng 4 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 5 | – | 77,8% | – |
| Tháng 6 | – | 72,2% | – |
| Tháng 7 | – | 65,2% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 67,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 18,2% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 1 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 243
- Bị huỷ 1,2% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCI PHX Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.677 | 2,2 phút | 88,9% | 46 |
| MSY MDW Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 1.331 | 21,1 phút | 68,3% | 42 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 68,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 7 | 6 | 100,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 23 | 23 | 69,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 19 | 19 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 11 | 11 | 18,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 27 | 26 | 73,1% | 1 |
| tháng 3/2026 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 19 | 18 | 72,2% | 1 |
| tháng 7/2026 | 23 | 23 | 65,2% | 0 |