WN45
WN45 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Houston. Trong 590 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 61,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ61,2%trên 590 chuyến
- Chậm trung bình22,6 phút
- Tháng 7/202638▲ 35,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32 | – | – |
| Tháng 2 | 31 | 6 | ▼ 80,6% |
| Tháng 3 | 35 | 38 | ▲ 8,6% |
| Tháng 4 | 33 | 44 | ▲ 33,3% |
| Tháng 5 | 38 | 42 | ▲ 10,5% |
| Tháng 6 | 30 | 37 | ▲ 23,3% |
| Tháng 7 | 28 | 38 | ▲ 35,7% |
| Tháng 8 | 36 | – | – |
| Tháng 9 | 35 | – | – |
| Tháng 10 | 17 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,3% | – | – |
| Tháng 2 | 67,7% | 66,7% | ▼ 1,6% |
| Tháng 3 | 71,4% | 37,8% | ▼ 47,0% |
| Tháng 4 | 69,7% | 81,8% | ▲ 17,4% |
| Tháng 5 | 75,7% | 46,3% | ▼ 38,8% |
| Tháng 6 | 48,3% | 43,2% | ▼ 10,4% |
| Tháng 7 | 39,3% | 52,6% | ▲ 34,0% |
| Tháng 8 | 36,1% | – | – |
| Tháng 9 | 62,9% | – | – |
| Tháng 10 | 64,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 582
- Bị huỷ 1,4% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 31/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DAL HOU Sân bay Dallas Love – Sân bay William P. Hobby | 386 | 22,0 phút | 60,8% | 349 |
| HOU CRP Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Corpus Christi | 301 | 26,3 phút | 47,5% | 40 |
| DEN DAL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Dallas Love | 1.048 | 17,8 phút | 76,3% | 39 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 27 | 81,5% | 2 |
| tháng 12/2024 | 32 | 32 | 81,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 32 | 30 | 73,3% | 2 |
| tháng 2/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 35 | 35 | 71,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 33 | 33 | 69,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 38 | 37 | 75,7% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 48,3% | 1 |
| tháng 7/2025 | 28 | 28 | 39,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 36 | 36 | 36,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 35 | 35 | 62,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 38 | 37 | 37,8% | 1 |
| tháng 4/2026 | 44 | 44 | 81,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 41 | 46,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 37 | 37 | 43,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 38 | 38 | 52,6% | 0 |