WN4498
WN4498 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Buffalo. Trong 242 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 62,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ62,3%trên 242 chuyến
- Chậm trung bình26,2 phút
- Tháng 7/202627▲ 68,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,5%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 12 | ▲ 500,0% |
| Tháng 2 | 8 | 12 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 16 | 23 | ▲ 43,8% |
| Tháng 7 | 16 | 27 | ▲ 68,8% |
| Tháng 8 | 8 | – | – |
| Tháng 9 | 4 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 44 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0,0% | 83,3% | – |
| Tháng 2 | 87,5% | 91,7% | ▲ 4,8% |
| Tháng 3 | 100,0% | 50,0% | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 25,0% | 36,4% | ▲ 45,4% |
| Tháng 7 | 62,5% | 38,5% | ▼ 38,5% |
| Tháng 8 | 25,0% | – | – |
| Tháng 9 | 50,0% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,1% | – | – |
| Tháng 12 | 68,2% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 236
- Bị huỷ 2,5% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 3/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MDW BUF Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara | 752 | 13,2 phút | 78,6% | 58 |
| LAS HOU Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay William P. Hobby | 1.985 | 41,8 phút | 37,5% | 50 |
| BUF MCO Sân bay quốc tế Buffalo Niagara – Sân bay quốc tế Orlando | 1.630 | 26,0 phút | 64,7% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 15 | 14 | 92,9% | 1 |
| tháng 12/2024 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 2 | 2 | 0,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 16 | 16 | 25,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 16 | 16 | 62,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 8 | 8 | 25,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 44 | 43 | 79,1% | 1 |
| tháng 12/2025 | 46 | 44 | 68,2% | 2 |
| tháng 1/2026 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 23 | 22 | 36,4% | 1 |
| tháng 7/2026 | 27 | 26 | 38,5% | 1 |