WN4363

WN4363 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Austin – Kansas City. Trong 355 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1262▼ 92,3%
Tháng 2401▼ 97,5%
Tháng 31619▲ 18,8%
Tháng 4159▼ 40,0%
Tháng 5184▼ 77,8%
Tháng 6634▲ 466,7%
Tháng 7441▲ 925,0%
Tháng 819––
Tháng 921––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 128––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)125110▼ 12,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 160,0%100,0%▲ 66,7%
Tháng 275,0%––
Tháng 381,3%57,9%▼ 28,8%
Tháng 473,3%77,8%▲ 6,1%
Tháng 522,2%75,0%▲ 237,5%
Tháng 6100,0%88,2%▼ 11,8%
Tháng 7100,0%85,4%▼ 14,6%
Tháng 879,0%––
Tháng 990,5%––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1133,3%––
Tháng 1287,5%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 353
  • Bị huỷ 0,6% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–MCI96 73,7%
  2. ATL–AUS49 98,0%
  3. ATL–LGA32 43,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
AUS MCI Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Kansas City 1.047 12,7 phút 73,7% 96
ATL AUS Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.305 -2,2 phút 98,0% 49
ATL LGA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay LaGuardia 1.225 36,7 phút 43,8% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 24 24 87,5% 0
tháng 11/2024 25 25 92,0% 0
tháng 12/2024 20 20 80,0% 0
tháng 1/2025 26 25 60,0% 1
tháng 2/2025 40 40 75,0% 0
tháng 3/2025 16 16 81,3% 0
tháng 4/2025 15 15 73,3% 0
tháng 5/2025 18 18 22,2% 0
tháng 6/2025 6 6 100,0% 0
tháng 7/2025 4 4 100,0% 0
tháng 8/2025 19 19 79,0% 0
tháng 9/2025 21 21 90,5% 0
tháng 11/2025 3 3 33,3% 0
tháng 12/2025 8 8 87,5% 0
tháng 1/2026 2 2 100,0% 0
tháng 2/2026 1 0 — 1
tháng 3/2026 19 19 57,9% 0
tháng 4/2026 9 9 77,8% 0
tháng 5/2026 4 4 75,0% 0
tháng 6/2026 34 34 88,2% 0
tháng 7/2026 41 41 85,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…