WN15
WN15 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Houston. Trong 727 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ88,3%trên 727 chuyến
- Chậm trung bình4,4 phút
- Tháng 7/202614▼ 58,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,5%
- Các chặng mang số hiệu này25
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 47 | 39 | ▼ 17,0% |
| Tháng 2 | 34 | 39 | ▲ 14,7% |
| Tháng 3 | 48 | 14 | ▼ 70,8% |
| Tháng 4 | 48 | 1 | ▼ 97,9% |
| Tháng 5 | 46 | – | – |
| Tháng 6 | 37 | 8 | ▼ 78,4% |
| Tháng 7 | 34 | 14 | ▼ 58,8% |
| Tháng 8 | 40 | – | – |
| Tháng 9 | 42 | – | – |
| Tháng 10 | 75 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 50 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,2% | 100,0% | ▲ 10,8% |
| Tháng 2 | 88,2% | 87,2% | ▼ 1,2% |
| Tháng 3 | 84,8% | 92,9% | ▲ 9,5% |
| Tháng 4 | 85,4% | 100,0% | ▲ 17,1% |
| Tháng 5 | 86,4% | – | – |
| Tháng 6 | 83,8% | 50,0% | ▼ 40,3% |
| Tháng 7 | 94,1% | 78,6% | ▼ 16,5% |
| Tháng 8 | 92,3% | – | – |
| Tháng 9 | 78,6% | – | – |
| Tháng 10 | 89,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 95,7% | – | – |
| Tháng 12 | 96,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 2 | ▼ 66,7% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 709
- Bị huỷ 2,5% 18
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 15/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DAL HOU Sân bay Dallas Love – Sân bay William P. Hobby | 386 | 5,6 phút | 87,6% | 406 |
| PHX DAL Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Dallas Love | 1.412 | -0,3 phút | 94,1% | 68 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 42 | 42 | 90,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 34 | 34 | 79,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 47 | 41 | 90,2% | 6 |
| tháng 2/2025 | 34 | 34 | 88,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 48 | 46 | 84,8% | 2 |
| tháng 4/2025 | 48 | 48 | 85,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 46 | 44 | 86,4% | 2 |
| tháng 6/2025 | 37 | 37 | 83,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 34 | 34 | 94,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 40 | 39 | 92,3% | 1 |
| tháng 9/2025 | 42 | 42 | 78,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 75 | 75 | 89,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 50 | 46 | 95,7% | 4 |
| tháng 12/2025 | 29 | 28 | 96,4% | 1 |
| tháng 1/2026 | 39 | 37 | 100,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 39 | 39 | 87,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 8 | 8 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |