WJ3822
WJ3822 của JetSMART Argentina là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Buenos Aires – Hercílio Luz. Trong 177 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 4/2026, 82,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ82,7%trên 177 chuyến
- Chậm trung bình12,1 phút
- Tháng 4/20265
- Bị huỷ5,1%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — WJ3822 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20 | 31 | ▲ 55,0% |
| Tháng 2 | 19 | 28 | ▲ 47,4% |
| Tháng 3 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 4 | – | 5 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 10 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — WJ3822 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 69,2% | 87,1% | ▲ 25,8% |
| Tháng 2 | 89,5% | 77,8% | ▼ 13,1% |
| Tháng 3 | 75,9% | 90,3% | ▲ 19,1% |
| Tháng 4 | – | 80,0% | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 90,0% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — WJ3822 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — WJ3822 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,9% 168
- Bị huỷ 5,1% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 21/12/2024 → 5/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| EZE FLN Sân bay quốc tế Ministro Pistarini – Sân bay quốc tế Hercílio Luz | 1.237 | 10,4 phút | 85,7% | 115 |
| AEP FLN Sân bay Jorge Newbery – Sân bay quốc tế Hercílio Luz | 1.211 | 15,5 phút | 76,8% | 62 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 4 | 3 | 66,7% | 1 |
| tháng 1/2025 | 20 | 13 | 69,2% | 7 |
| tháng 2/2025 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 77,8% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |