UA575
UA575 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Houston. Trong 891 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ90,6%trên 891 chuyến
- Chậm trung bình5,8 phút
- Tháng 7/202656▲ 80,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 36 | ▲ 16,1% |
| Tháng 2 | 28 | 42 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 52 | 58 | ▲ 11,5% |
| Tháng 4 | 30 | 59 | ▲ 96,7% |
| Tháng 5 | 30 | 59 | ▲ 96,7% |
| Tháng 6 | 30 | 59 | ▲ 96,7% |
| Tháng 7 | 31 | 56 | ▲ 80,6% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 36 | – | – |
| Tháng 10 | 37 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 232 | 369 | ▲ 59,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,6% | 88,2% | ▼ 8,6% |
| Tháng 2 | 92,9% | 95,1% | ▲ 2,4% |
| Tháng 3 | 96,2% | 86,2% | ▼ 10,3% |
| Tháng 4 | 93,3% | 89,8% | ▼ 3,8% |
| Tháng 5 | 86,7% | 94,9% | ▲ 9,5% |
| Tháng 6 | 83,3% | 78,0% | ▼ 6,4% |
| Tháng 7 | 82,1% | 78,6% | ▼ 4,3% |
| Tháng 8 | 96,7% | – | – |
| Tháng 9 | 97,2% | – | – |
| Tháng 10 | 94,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,2% | – | – |
| Tháng 12 | 95,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 90,1% | 87,3% | ▼ 3,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 3 | ▼ 40,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 882
- Bị huỷ 1,0% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT IAH Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.467 | 5,8 phút | 92,2% | 651 |
| IAH MSY Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 489 | 6,9 phút | 84,4% | 199 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 96,6% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 52 | 52 | 96,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 28 | 82,1% | 3 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 96,7% | 1 |
| tháng 9/2025 | 36 | 36 | 97,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 37 | 37 | 94,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 59 | 59 | 93,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 46 | 46 | 95,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 34 | 88,2% | 2 |
| tháng 2/2026 | 42 | 41 | 95,1% | 1 |
| tháng 3/2026 | 58 | 58 | 86,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 59 | 59 | 89,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 59 | 59 | 94,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 59 | 59 | 78,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 56 | 56 | 78,6% | 0 |