UA326
UA326 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Dulles – Seattle. Trong 951 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,2%trên 951 chuyến
- Chậm trung bình11,4 phút
- Tháng 7/202631▼ 50,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 36 | ▲ 16,1% |
| Tháng 2 | 28 | 58 | ▲ 107,1% |
| Tháng 3 | 55 | 37 | ▼ 32,7% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 41 | 31 | ▼ 24,4% |
| Tháng 6 | 60 | 30 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 44 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 62 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 307 | 253 | ▼ 17,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 91,4% | ▲ 14,3% |
| Tháng 2 | 85,7% | 84,5% | ▼ 1,4% |
| Tháng 3 | 92,6% | 81,1% | ▼ 12,4% |
| Tháng 4 | 93,3% | 90,0% | ▼ 3,6% |
| Tháng 5 | 78,1% | 90,3% | ▲ 15,7% |
| Tháng 6 | 70,0% | 89,7% | ▲ 28,1% |
| Tháng 7 | 67,7% | 76,7% | ▲ 13,2% |
| Tháng 8 | 81,8% | – | – |
| Tháng 9 | 91,7% | – | – |
| Tháng 10 | 87,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,7% | – | – |
| Tháng 12 | 80,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,1% | 86,2% | ▲ 6,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 945
- Bị huỷ 0,6% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAD SEA Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 3.702 | 13,3 phút | 82,1% | 495 |
| TPA IAD Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 1.307 | 8,1 phút | 84,6% | 346 |
| IAH IAD Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 1.913 | 5,6 phút | 86,5% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 59 | 59 | 88,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 75,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 55 | 54 | 92,6% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 41 | 41 | 78,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 70,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 67,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 44 | 44 | 81,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 87,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 62 | 61 | 78,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 46 | 46 | 80,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 35 | 91,4% | 1 |
| tháng 2/2026 | 58 | 58 | 84,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 37 | 37 | 81,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |