UA2435
UA2435 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Miami – Dulles. Trong 1.282 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,7%trên 1.282 chuyến
- Chậm trung bình10,3 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 62 | ▲ 67,6% |
| Tháng 2 | 44 | 73 | ▲ 65,9% |
| Tháng 3 | 62 | 66 | ▲ 6,5% |
| Tháng 4 | 60 | 61 | ▲ 1,7% |
| Tháng 5 | 51 | 82 | ▲ 60,8% |
| Tháng 6 | 85 | 60 | ▼ 29,4% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 66 | – | – |
| Tháng 10 | 87 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 401 | 466 | ▲ 16,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,6% | 81,7% | ▼ 7,8% |
| Tháng 2 | 77,3% | 86,3% | ▲ 11,7% |
| Tháng 3 | 80,7% | 81,8% | ▲ 1,5% |
| Tháng 4 | 88,3% | 93,4% | ▲ 5,8% |
| Tháng 5 | 86,3% | 90,1% | ▲ 4,5% |
| Tháng 6 | 76,5% | 89,7% | ▲ 17,2% |
| Tháng 7 | 56,5% | 82,0% | ▲ 45,2% |
| Tháng 8 | 79,0% | – | – |
| Tháng 9 | 92,4% | – | – |
| Tháng 10 | 73,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 82,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 79,1% | 86,4% | ▲ 9,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 1.274
- Bị huỷ 0,6% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA IAD Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 1.486 | 7,2 phút | 87,2% | 590 |
| IAD SMF Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Sacramento | 3.785 | 14,4 phút | 78,9% | 547 |
| SMF EWR Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 4.014 | 8,7 phút | 75,8% | 124 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 44 | 44 | 79,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 37 | 35 | 88,6% | 2 |
| tháng 2/2025 | 44 | 44 | 77,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 51 | 51 | 86,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 85 | 85 | 76,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 56,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 79,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 66 | 66 | 92,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 87 | 87 | 73,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 60 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 46 | 46 | 82,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 60 | 81,7% | 2 |
| tháng 2/2026 | 73 | 73 | 86,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 66 | 66 | 81,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 61 | 61 | 93,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 82 | 81 | 90,1% | 1 |
| tháng 6/2026 | 60 | 58 | 89,7% | 2 |
| tháng 7/2026 | 62 | 61 | 82,0% | 1 |