UA2407
UA2407 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Raleigh – Houston. Trong 995 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,0%trên 995 chuyến
- Chậm trung bình12,7 phút
- Tháng 7/202652▼ 8,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 57 | ▲ 54,1% |
| Tháng 2 | 40 | 38 | ▼ 5,0% |
| Tháng 3 | 55 | 55 | 0,0% |
| Tháng 4 | 56 | 30 | ▼ 46,4% |
| Tháng 5 | 37 | 23 | ▼ 37,8% |
| Tháng 6 | 51 | 17 | ▼ 66,7% |
| Tháng 7 | 57 | 52 | ▼ 8,8% |
| Tháng 8 | 56 | – | – |
| Tháng 9 | 51 | – | – |
| Tháng 10 | 37 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 333 | 272 | ▼ 18,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,6% | 98,2% | ▲ 21,9% |
| Tháng 2 | 77,5% | 84,2% | ▲ 8,7% |
| Tháng 3 | 76,4% | 79,3% | ▲ 3,8% |
| Tháng 4 | 80,4% | 83,3% | ▲ 3,7% |
| Tháng 5 | 88,6% | 87,0% | ▼ 1,8% |
| Tháng 6 | 64,0% | 64,7% | ▲ 1,1% |
| Tháng 7 | 59,3% | 54,9% | ▼ 7,4% |
| Tháng 8 | 71,4% | – | – |
| Tháng 9 | 80,4% | – | – |
| Tháng 10 | 86,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,3% | – | – |
| Tháng 12 | 82,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,2% | 78,8% | ▲ 4,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 4 | ▼ 42,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 983
- Bị huỷ 1,2% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| RDU IAH Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.675 | 10,5 phút | 83,0% | 558 |
| IAH ABQ Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Albuquerque | 1.196 | 14,6 phút | 73,5% | 369 |
| IAH SAN Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế San Diego | 2.093 | 23,3 phút | 55,6% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 55 | 55 | 89,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 46 | 45 | 73,3% | 1 |
| tháng 1/2025 | 37 | 36 | 80,6% | 1 |
| tháng 2/2025 | 40 | 40 | 77,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 55 | 55 | 76,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 56 | 56 | 80,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 37 | 35 | 88,6% | 2 |
| tháng 6/2025 | 51 | 50 | 64,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 57 | 54 | 59,3% | 3 |
| tháng 8/2025 | 56 | 56 | 71,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 51 | 51 | 80,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 37 | 37 | 86,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 58 | 79,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 62 | 62 | 82,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 57 | 56 | 98,2% | 1 |
| tháng 2/2026 | 38 | 38 | 84,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 55 | 53 | 79,3% | 2 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 52 | 51 | 54,9% | 1 |