UA2260
UA2260 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Houston – Tampa. Trong 844 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 94,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ94,3%trên 844 chuyến
- Chậm trung bình-1,6 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 54 | 27 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 36 | 28 | ▼ 22,2% |
| Tháng 3 | 81 | 31 | ▼ 61,7% |
| Tháng 4 | 60 | 31 | ▼ 48,3% |
| Tháng 5 | 31 | 27 | ▼ 12,9% |
| Tháng 6 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 24 | – | – |
| Tháng 9 | 36 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 323 | 201 | ▼ 37,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 98,1% | 92,0% | ▼ 6,2% |
| Tháng 2 | 97,2% | 100,0% | ▲ 2,9% |
| Tháng 3 | 90,0% | 89,7% | ▼ 0,4% |
| Tháng 4 | 93,3% | 100,0% | ▲ 7,1% |
| Tháng 5 | 83,9% | 96,2% | ▲ 14,6% |
| Tháng 6 | 90,0% | 100,0% | ▲ 11,1% |
| Tháng 7 | 96,8% | 87,1% | ▼ 10,0% |
| Tháng 8 | 95,8% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 98,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96,6% | – | – |
| Tháng 12 | 93,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 92,8% | 95,0% | ▲ 2,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 5 | ▲ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 835
- Bị huỷ 1,1% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAH TPA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Tampa | 1.265 | -1,8 phút | 93,7% | 385 |
| DFW IAH Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay liên lục địa George Bush | 362 | -1,1 phút | 95,8% | 289 |
| TPA CLE Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins | 1.495 | -3,8 phút | 95,8% | 121 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 44 | 44 | 88,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 54 | 52 | 98,1% | 2 |
| tháng 2/2025 | 36 | 36 | 97,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 81 | 80 | 90,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 36 | 36 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 98,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 59 | 58 | 96,6% | 1 |
| tháng 12/2025 | 46 | 46 | 93,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 25 | 92,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 89,7% | 2 |
| tháng 4/2026 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 27 | 26 | 96,2% | 1 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |