UA2196
UA2196 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Austin – Houston. Trong 870 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ89,7%trên 870 chuyến
- Chậm trung bình3,7 phút
- Tháng 7/202653▲ 71,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 56 | ▲ 80,6% |
| Tháng 2 | 24 | 35 | ▲ 45,8% |
| Tháng 3 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 4 | 51 | 30 | ▼ 41,2% |
| Tháng 5 | 34 | 51 | ▲ 50,0% |
| Tháng 6 | 44 | 34 | ▼ 22,7% |
| Tháng 7 | 31 | 53 | ▲ 71,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 36 | – | – |
| Tháng 10 | 61 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57 | – | – |
| Tháng 12 | 58 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 242 | 290 | ▲ 19,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,3% | 90,7% | ▲ 1,6% |
| Tháng 2 | 91,7% | 97,1% | ▲ 6,0% |
| Tháng 3 | 92,6% | 86,2% | ▼ 6,9% |
| Tháng 4 | 86,3% | 90,0% | ▲ 4,3% |
| Tháng 5 | 90,9% | 90,2% | ▼ 0,8% |
| Tháng 6 | 81,8% | 82,4% | ▲ 0,6% |
| Tháng 7 | 90,3% | 84,6% | ▼ 6,3% |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | 97,2% | – | – |
| Tháng 10 | 90,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,3% | – | – |
| Tháng 12 | 91,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 89,0% | 88,8% | ▼ 0,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 5 | ▲ 25,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 855
- Bị huỷ 1,7% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| AUS IAH Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay liên lục địa George Bush | 225 | 2,9 phút | 90,7% | 612 |
| IAH PHL Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Philadelphia | 2.130 | 4,2 phút | 87,2% | 173 |
| IAH RDU Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 1.675 | 6,9 phút | 85,1% | 48 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 19 | 89,5% | 1 |
| tháng 11/2024 | 30 | 29 | 96,6% | 1 |
| tháng 12/2024 | 45 | 43 | 97,7% | 2 |
| tháng 1/2025 | 31 | 28 | 89,3% | 3 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 51 | 51 | 86,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 34 | 33 | 90,9% | 1 |
| tháng 6/2025 | 44 | 44 | 81,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 36 | 36 | 97,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 61 | 61 | 90,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 57 | 56 | 89,3% | 1 |
| tháng 12/2025 | 58 | 58 | 91,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 56 | 54 | 90,7% | 2 |
| tháng 2/2026 | 35 | 35 | 97,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 86,2% | 2 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 51 | 51 | 90,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 34 | 34 | 82,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 53 | 52 | 84,6% | 1 |