UA2196

UA2196 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Austin – Houston. Trong 870 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13156▲ 80,6%
Tháng 22435▲ 45,8%
Tháng 32731▲ 14,8%
Tháng 45130▼ 41,2%
Tháng 53451▲ 50,0%
Tháng 64434▼ 22,7%
Tháng 73153▲ 71,0%
Tháng 831––
Tháng 936––
Tháng 1061–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 1258––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)242290▲ 19,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,3%90,7%▲ 1,6%
Tháng 291,7%97,1%▲ 6,0%
Tháng 392,6%86,2%▼ 6,9%
Tháng 486,3%90,0%▲ 4,3%
Tháng 590,9%90,2%▼ 0,8%
Tháng 681,8%82,4%▲ 0,6%
Tháng 790,3%84,6%▼ 6,3%
Tháng 880,0%––
Tháng 997,2%––
Tháng 1090,2%–đang tích luỹ
Tháng 1189,3%––
Tháng 1291,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,0%88,8%▼ 0,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 132▼ 33,3%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)45▲ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 855
  • Bị huỷ 1,7% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–IAH612 90,7%
  2. IAH–PHL173 87,2%
  3. IAH–RDU48 85,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
AUS IAH Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay liên lục địa George Bush 225 2,9 phút 90,7% 612
IAH PHL Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Philadelphia 2.130 4,2 phút 87,2% 173
IAH RDU Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 1.675 6,9 phút 85,1% 48
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 19 89,5% 1
tháng 11/2024 30 29 96,6% 1
tháng 12/2024 45 43 97,7% 2
tháng 1/2025 31 28 89,3% 3
tháng 2/2025 24 24 91,7% 0
tháng 3/2025 27 27 92,6% 0
tháng 4/2025 51 51 86,3% 0
tháng 5/2025 34 33 90,9% 1
tháng 6/2025 44 44 81,8% 0
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 31 30 80,0% 1
tháng 9/2025 36 36 97,2% 0
tháng 10/2025 61 61 90,2% 0
tháng 11/2025 57 56 89,3% 1
tháng 12/2025 58 58 91,4% 0
tháng 1/2026 56 54 90,7% 2
tháng 2/2026 35 35 97,1% 0
tháng 3/2026 31 29 86,2% 2
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 51 51 90,2% 0
tháng 6/2026 34 34 82,4% 0
tháng 7/2026 53 52 84,6% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…