UA2163
UA2163 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Raleigh – Dulles. Trong 932 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ90,2%trên 932 chuyến
- Chậm trung bình2,5 phút
- Tháng 7/202631▼ 49,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52 | 62 | ▲ 19,2% |
| Tháng 2 | 32 | 71 | ▲ 121,9% |
| Tháng 3 | 30 | 38 | ▲ 26,7% |
| Tháng 4 | 60 | 31 | ▼ 48,3% |
| Tháng 5 | 27 | 48 | ▲ 77,8% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 61 | 31 | ▼ 49,2% |
| Tháng 8 | 61 | – | – |
| Tháng 9 | 57 | – | – |
| Tháng 10 | 56 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 45 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 292 | 311 | ▲ 6,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,0% | 88,1% | ▼ 8,2% |
| Tháng 2 | 87,5% | 84,5% | ▼ 3,4% |
| Tháng 3 | 93,3% | 84,2% | ▼ 9,8% |
| Tháng 4 | 91,7% | 93,6% | ▲ 2,1% |
| Tháng 5 | 96,3% | 93,8% | ▼ 2,6% |
| Tháng 6 | 90,0% | 90,0% | 0,0% |
| Tháng 7 | 88,5% | 80,7% | ▼ 8,9% |
| Tháng 8 | 93,4% | – | – |
| Tháng 9 | 96,5% | – | – |
| Tháng 10 | 89,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 73,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 91,9% | 87,8% | ▼ 4,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 927
- Bị huỷ 0,5% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| RDU IAD Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 361 | -0,8 phút | 92,4% | 411 |
| IAD SAN Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế San Diego | 3.618 | 6,2 phút | 85,8% | 226 |
| IAD DFW Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.883 | 5,6 phút | 90,2% | 185 |
| IAD IAH Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.913 | -3,4 phút | 97,0% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 52 | 50 | 96,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 32 | 32 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 61 | 61 | 88,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 61 | 61 | 93,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 57 | 57 | 96,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 56 | 56 | 89,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 45 | 45 | 73,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 59 | 88,1% | 3 |
| tháng 2/2026 | 71 | 71 | 84,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 38 | 38 | 84,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 48 | 48 | 93,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |