UA2084
UA2084 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Dulles – Jacksonville. Trong 648 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ90,4%trên 648 chuyến
- Chậm trung bình3,0 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 19 | ▼ 32,1% |
| Tháng 2 | 24 | 21 | ▼ 12,5% |
| Tháng 3 | 32 | 33 | ▲ 3,1% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 48 | 25 | ▼ 47,9% |
| Tháng 6 | 18 | 30 | ▲ 66,7% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 28 | – | – |
| Tháng 9 | 33 | – | – |
| Tháng 10 | 56 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 211 | 189 | ▼ 10,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,7% | 88,2% | ▲ 3,0% |
| Tháng 2 | 95,8% | 90,5% | ▼ 5,6% |
| Tháng 3 | 87,1% | 90,9% | ▲ 4,4% |
| Tháng 4 | 96,7% | 96,7% | 0,0% |
| Tháng 5 | 89,6% | 92,0% | ▲ 2,7% |
| Tháng 6 | 94,4% | 83,3% | ▼ 11,8% |
| Tháng 7 | 83,9% | 93,6% | ▲ 11,5% |
| Tháng 8 | 92,6% | – | – |
| Tháng 9 | 97,0% | – | – |
| Tháng 10 | 92,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,7% | – | – |
| Tháng 12 | 88,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 90,5% | 90,7% | ▲ 0,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 643
- Bị huỷ 0,8% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAD JAX Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Jacksonville | 1.016 | 1,7 phút | 92,5% | 459 |
| JAX IAH Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.312 | 1,0 phút | 89,8% | 88 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 1/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 32 | 31 | 87,1% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 48 | 48 | 89,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 28 | 27 | 92,6% | 1 |
| tháng 9/2025 | 33 | 33 | 97,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 56 | 56 | 92,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 19 | 17 | 88,2% | 2 |
| tháng 2/2026 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 33 | 33 | 90,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |