UA2069

UA2069 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Houston – Cincinnati. Trong 658 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 24028▼ 30,0%
Tháng 33431▼ 8,8%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 73022▼ 26,7%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)226203▼ 10,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,9%93,3%▲ 23,0%
Tháng 277,5%82,1%▲ 6,0%
Tháng 355,9%75,9%▲ 35,8%
Tháng 473,3%70,0%▼ 4,5%
Tháng 556,7%61,3%▲ 8,2%
Tháng 650,0%70,0%▲ 40,0%
Tháng 758,6%54,6%▼ 6,9%
Tháng 861,3%––
Tháng 979,3%––
Tháng 1077,4%–đang tích luỹ
Tháng 1165,4%––
Tháng 1271,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)64,0%72,5%▲ 13,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)43▼ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 648
  • Bị huỷ 1,5% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–CVG591 70,5%
  2. EWR–PDX37 72,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
IAH CVG Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky 1.402 19,1 phút 70,5% 591
EWR PDX Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Portland 3.907 21,9 phút 72,2% 37
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 30 28 78,6% 2
tháng 1/2025 31 29 75,9% 2
tháng 2/2025 40 40 77,5% 0
tháng 3/2025 34 34 55,9% 0
tháng 4/2025 30 30 73,3% 0
tháng 5/2025 31 30 56,7% 1
tháng 6/2025 30 30 50,0% 0
tháng 7/2025 30 29 58,6% 1
tháng 8/2025 31 31 61,3% 0
tháng 9/2025 30 29 79,3% 1
tháng 10/2025 31 31 77,4% 0
tháng 11/2025 26 26 65,4% 0
tháng 12/2025 31 31 71,0% 0
tháng 1/2026 31 30 93,3% 1
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 31 29 75,9% 2
tháng 4/2026 30 30 70,0% 0
tháng 5/2026 31 31 61,3% 0
tháng 6/2026 30 30 70,0% 0
tháng 7/2026 22 22 54,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…