UA1976
UA1976 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Boston – Houston. Trong 879 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,6%trên 879 chuyến
- Chậm trung bình11,1 phút
- Tháng 7/202649▼ 19,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 36 | ▲ 16,1% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 55 | 31 | ▼ 43,6% |
| Tháng 4 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 5 | 41 | 51 | ▲ 24,4% |
| Tháng 6 | 35 | 35 | 0,0% |
| Tháng 7 | 61 | 49 | ▼ 19,7% |
| Tháng 8 | 49 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 37 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 281 | 261 | ▼ 7,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,3% | 85,3% | ▲ 16,3% |
| Tháng 2 | 85,7% | 96,2% | ▲ 12,2% |
| Tháng 3 | 87,3% | 90,3% | ▲ 3,5% |
| Tháng 4 | 93,3% | 93,6% | ▲ 0,2% |
| Tháng 5 | 85,4% | 94,1% | ▲ 10,2% |
| Tháng 6 | 77,1% | 82,9% | ▲ 7,4% |
| Tháng 7 | 75,0% | 61,2% | ▼ 18,4% |
| Tháng 8 | 75,5% | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 89,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,0% | – | – |
| Tháng 12 | 71,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,5% | 86,2% | ▲ 4,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 873
- Bị huỷ 0,7% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOS IAH Sân bay quốc tế Logan – Sân bay liên lục địa George Bush | 2.567 | 7,5 phút | 88,7% | 571 |
| IAH PNS Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Pensacola | 785 | 21,4 phút | 69,7% | 202 |
| IAH MSY Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 489 | 1,8 phút | 85,0% | 60 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 59 | 59 | 88,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 75,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 55 | 55 | 87,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 41 | 41 | 85,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 35 | 35 | 77,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 61 | 60 | 75,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 49 | 49 | 75,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 37 | 37 | 89,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 58 | 81,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 46 | 46 | 71,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 34 | 85,3% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 96,2% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 51 | 51 | 94,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 35 | 35 | 82,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 49 | 49 | 61,2% | 0 |