UA1938
UA1938 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Dulles – Phoenix. Trong 1.005 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ85,6%trên 1.005 chuyến
- Chậm trung bình10,5 phút
- Tháng 7/202631▼ 45,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 53 | 53 | 0,0% |
| Tháng 2 | 36 | 62 | ▲ 72,2% |
| Tháng 3 | 30 | 67 | ▲ 123,3% |
| Tháng 4 | 30 | 89 | ▲ 196,7% |
| Tháng 5 | 27 | 51 | ▲ 88,9% |
| Tháng 6 | 32 | 30 | ▼ 6,3% |
| Tháng 7 | 57 | 31 | ▼ 45,6% |
| Tháng 8 | 59 | – | – |
| Tháng 9 | 57 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 53 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 265 | 383 | ▲ 44,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,4% | 90,0% | ▲ 9,3% |
| Tháng 2 | 91,7% | 91,9% | ▲ 0,3% |
| Tháng 3 | 80,0% | 79,1% | ▼ 1,1% |
| Tháng 4 | 83,3% | 97,8% | ▲ 17,3% |
| Tháng 5 | 88,9% | 86,3% | ▼ 2,9% |
| Tháng 6 | 87,5% | 80,0% | ▼ 8,6% |
| Tháng 7 | 62,5% | 83,3% | ▲ 33,3% |
| Tháng 8 | 88,1% | – | – |
| Tháng 9 | 89,5% | – | – |
| Tháng 10 | 91,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,4% | – | – |
| Tháng 12 | 78,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,3% | 86,9% | ▲ 5,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 998
- Bị huỷ 0,7% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAD PHX Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 3.141 | 15,5 phút | 81,4% | 574 |
| JAX IAD Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 1.016 | 4,7 phút | 90,9% | 375 |
| ORD JAX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Jacksonville | 1.393 | -2,7 phút | 95,5% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 53 | 51 | 82,4% | 2 |
| tháng 2/2025 | 36 | 36 | 91,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 32 | 32 | 87,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 57 | 56 | 62,5% | 1 |
| tháng 8/2025 | 59 | 59 | 88,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 57 | 57 | 89,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 91,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 53 | 53 | 77,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 46 | 46 | 78,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 53 | 50 | 90,0% | 3 |
| tháng 2/2026 | 62 | 62 | 91,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 67 | 67 | 79,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 89 | 89 | 97,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 51 | 51 | 86,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |