UA1895

UA1895 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Houston – Phoenix. Trong 817 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12854▲ 92,9%
Tháng 22652▲ 100,0%
Tháng 35735▼ 38,6%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 844––
Tháng 954––
Tháng 1037–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)233263▲ 12,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,2%96,2%▲ 12,9%
Tháng 288,5%96,2%▲ 8,7%
Tháng 393,0%94,3%▲ 1,4%
Tháng 490,0%86,7%▼ 3,7%
Tháng 590,3%90,3%0,0%
Tháng 686,7%86,7%0,0%
Tháng 783,9%93,6%▲ 11,5%
Tháng 881,8%––
Tháng 994,4%––
Tháng 1083,8%–đang tích luỹ
Tháng 1173,7%––
Tháng 1287,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,2%92,0%▲ 4,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 812
  • Bị huỷ 0,6% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–PHX594 88,3%
  2. PIT–IAH64 95,3%
  3. ORD–IAH61 98,4%
  4. PHX–ORD36 75,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 28 27 85,2% 1
tháng 2/2025 26 26 88,5% 0
tháng 3/2025 57 57 93,0% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 30 30 86,7% 0
tháng 7/2025 31 31 83,9% 0
tháng 8/2025 44 44 81,8% 0
tháng 9/2025 54 54 94,4% 0
tháng 10/2025 37 37 83,8% 0
tháng 11/2025 59 57 73,7% 2
tháng 12/2025 46 46 87,0% 0
tháng 1/2026 54 52 96,2% 2
tháng 2/2026 52 52 96,2% 0
tháng 3/2026 35 35 94,3% 0
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 31 31 90,3% 0
tháng 6/2026 30 30 86,7% 0
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…