UA1789
UA1789 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Dulles – San Antonio. Trong 810 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 93,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ93,0%trên 810 chuyến
- Chậm trung bình0,6 phút
- Tháng 7/202656▲ 80,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 48 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 20 | 46 | ▲ 130,0% |
| Tháng 3 | 25 | 80 | ▲ 220,0% |
| Tháng 4 | 26 | 72 | ▲ 176,9% |
| Tháng 5 | 26 | 60 | ▲ 130,8% |
| Tháng 6 | 21 | 56 | ▲ 166,7% |
| Tháng 7 | 31 | 56 | ▲ 80,6% |
| Tháng 8 | 24 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 24 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 41 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 173 | 418 | ▲ 141,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 95,7% | 85,1% | ▼ 11,0% |
| Tháng 2 | 95,0% | 93,5% | ▼ 1,6% |
| Tháng 3 | 88,0% | 91,1% | ▲ 3,6% |
| Tháng 4 | 96,2% | 93,0% | ▼ 3,3% |
| Tháng 5 | 92,3% | 95,0% | ▲ 2,9% |
| Tháng 6 | 100,0% | 96,4% | ▼ 3,6% |
| Tháng 7 | 90,3% | 94,6% | ▲ 4,7% |
| Tháng 8 | 95,8% | – | – |
| Tháng 9 | 95,2% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,3% | – | – |
| Tháng 12 | 90,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 93,9% | 92,7% | ▼ 1,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 5 | ▲ 400,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 804
- Bị huỷ 0,7% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAD SAT Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế San Antonio | 2.189 | -0,9 phút | 95,0% | 443 |
| RDU IAD Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 361 | -1,8 phút | 96,3% | 167 |
| SAT DEN Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Denver | 1.280 | 8,9 phút | 83,8% | 111 |
| DEN ELP Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế El Paso | 908 | 7,0 phút | 83,8% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 24 | 23 | 95,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 21 | 21 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 24 | 24 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 41 | 41 | 90,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 48 | 47 | 85,1% | 1 |
| tháng 2/2026 | 46 | 46 | 93,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 80 | 79 | 91,1% | 1 |
| tháng 4/2026 | 72 | 71 | 93,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 60 | 60 | 95,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 56 | 55 | 96,4% | 1 |
| tháng 7/2026 | 56 | 55 | 94,6% | 1 |