UA1783
UA1783 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Boston. Trong 744 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,4%trên 744 chuyến
- Chậm trung bình12,5 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 36 | 31 | ▼ 13,9% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 5 | 31 | 42 | ▲ 35,5% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 42 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 37 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56 | – | – |
| Tháng 12 | 32 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 217 | 224 | ▲ 3,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 94,4% | 100,0% | ▲ 5,9% |
| Tháng 2 | 92,9% | 100,0% | ▲ 7,7% |
| Tháng 3 | 90,3% | 90,3% | 0,0% |
| Tháng 4 | 96,7% | 83,9% | ▼ 13,2% |
| Tháng 5 | 80,7% | 83,3% | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 83,3% | 86,7% | ▲ 4,0% |
| Tháng 7 | 74,2% | 74,2% | 0,0% |
| Tháng 8 | 92,9% | – | – |
| Tháng 9 | 66,7% | – | – |
| Tháng 10 | 52,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,5% | – | – |
| Tháng 12 | 93,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 87,5% | 88,3% | ▲ 1,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 3 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 738
- Bị huỷ 0,8% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAX BOS Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Logan | 4.193 | 9,5 phút | 86,6% | 658 |
| BOS EWR Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 322 | 47,5 phút | 62,8% | 46 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 43 | 43 | 81,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 41 | 41 | 85,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 36 | 36 | 94,4% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 42 | 42 | 92,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 37 | 36 | 52,8% | 1 |
| tháng 11/2025 | 56 | 54 | 81,5% | 2 |
| tháng 12/2025 | 32 | 32 | 93,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 100,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 100,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 42 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |