UA1779
UA1779 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là San Diego – Chicago. Trong 893 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,3%trên 893 chuyến
- Chậm trung bình13,1 phút
- Tháng 7/202661▲ 29,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 45 | 33 | ▼ 26,7% |
| Tháng 4 | 30 | 51 | ▲ 70,0% |
| Tháng 5 | 36 | 54 | ▲ 50,0% |
| Tháng 6 | 44 | 57 | ▲ 29,5% |
| Tháng 7 | 47 | 61 | ▲ 29,8% |
| Tháng 8 | 48 | – | – |
| Tháng 9 | 49 | – | – |
| Tháng 10 | 59 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 49 | – | – |
| Tháng 12 | 32 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 261 | 315 | ▲ 20,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,1% | 83,9% | ▼ 3,7% |
| Tháng 2 | 92,9% | 92,9% | 0,0% |
| Tháng 3 | 80,0% | 87,9% | ▲ 9,8% |
| Tháng 4 | 83,3% | 74,5% | ▼ 10,6% |
| Tháng 5 | 94,4% | 83,3% | ▼ 11,8% |
| Tháng 6 | 81,8% | 73,2% | ▼ 10,5% |
| Tháng 7 | 63,0% | 74,1% | ▲ 17,6% |
| Tháng 8 | 68,1% | – | – |
| Tháng 9 | 73,5% | – | – |
| Tháng 10 | 67,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,2% | – | – |
| Tháng 12 | 84,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,2% | 81,4% | ▼ 2,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 885
- Bị huỷ 0,9% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SAN ORD Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.768 | 9,7 phút | 83,5% | 346 |
| LAS ORD Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.432 | 8,2 phút | 86,4% | 309 |
| ORD BOS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Logan | 1.391 | 24,8 phút | 63,4% | 224 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 45 | 45 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 36 | 36 | 94,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 44 | 44 | 81,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 47 | 46 | 63,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 48 | 47 | 68,1% | 1 |
| tháng 9/2025 | 49 | 49 | 73,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 59 | 59 | 67,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 49 | 47 | 70,2% | 2 |
| tháng 12/2025 | 32 | 32 | 84,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 33 | 33 | 87,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 51 | 51 | 74,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 54 | 54 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 57 | 56 | 73,2% | 1 |
| tháng 7/2026 | 61 | 58 | 74,1% | 3 |