OO6279
OO6279 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Nashville. Trong 520 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 61,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ61,2%trên 520 chuyến
- Chậm trung bình34,6 phút
- Tháng 5/202624▼ 20,0%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ2,9%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | – | – |
| Tháng 2 | 28 | 35 | ▲ 25,0% |
| Tháng 3 | 27 | 62 | ▲ 129,6% |
| Tháng 4 | 30 | 36 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 30 | 24 | ▼ 20,0% |
| Tháng 6 | 30 | – | – |
| Tháng 7 | 30 | – | – |
| Tháng 8 | 15 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 8 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 12 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 74,1% | – | – |
| Tháng 2 | 55,6% | 34,3% | ▼ 38,3% |
| Tháng 3 | 33,3% | 57,6% | ▲ 72,9% |
| Tháng 4 | 64,3% | 76,5% | ▲ 18,9% |
| Tháng 5 | 75,0% | 78,3% | ▲ 4,3% |
| Tháng 6 | 43,3% | – | – |
| Tháng 7 | 35,7% | – | – |
| Tháng 8 | 78,6% | – | – |
| Tháng 9 | 69,0% | – | – |
| Tháng 10 | 50,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,0% | – | – |
| Tháng 12 | 16,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 5 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 2 | – | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,1% 505
- Bị huỷ 2,9% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD BNA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Nashville | 660 | 34,8 phút | 61,5% | 399 |
| PHX GJT Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay vùng Grand Junction | 705 | 29,0 phút | 66,7% | 30 |
| GJT PHX Sân bay vùng Grand Junction – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 705 | 31,5 phút | 56,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 27 | 27 | 59,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 55,6% | 1 |
| tháng 3/2025 | 27 | 27 | 33,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 28 | 64,3% | 2 |
| tháng 5/2025 | 30 | 28 | 75,0% | 2 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 43,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 28 | 35,7% | 2 |
| tháng 8/2025 | 15 | 14 | 78,6% | 1 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 8 | 8 | 50,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 26 | 25 | 88,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 12 | 12 | 16,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 35 | 35 | 34,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 59 | 57,6% | 3 |
| tháng 4/2026 | 36 | 34 | 76,5% | 2 |
| tháng 5/2026 | 24 | 23 | 78,3% | 1 |