OO4821
OO4821 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Grand Island. Trong 917 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,1%trên 917 chuyến
- Chậm trung bình22,0 phút
- Tháng 7/202653▼ 14,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10 | 62 | ▲ 520,0% |
| Tháng 2 | – | 56 | – |
| Tháng 3 | – | 62 | – |
| Tháng 4 | – | 52 | – |
| Tháng 5 | – | 54 | – |
| Tháng 6 | – | 50 | – |
| Tháng 7 | 62 | 53 | ▼ 14,5% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 61 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 60 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50,0% | 71,7% | ▲ 43,3% |
| Tháng 2 | – | 70,4% | – |
| Tháng 3 | – | 67,7% | – |
| Tháng 4 | – | 84,0% | – |
| Tháng 5 | – | 66,7% | – |
| Tháng 6 | – | 42,6% | – |
| Tháng 7 | 75,8% | 69,8% | ▼ 7,9% |
| Tháng 8 | 82,0% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 78,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 67,9% | – | – |
| Tháng 12 | 80,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 2 | – |
| Tháng 5 | – | 3 | – |
| Tháng 6 | – | 3 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 900
- Bị huỷ 1,9% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW GRI Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Central Nebraska | 905 | 18,2 phút | 73,7% | 379 |
| GRI DFW Sân bay vùng Central Nebraska – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 905 | 29,7 phút | 71,8% | 373 |
| PHX FAT Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Fresno Yosemite | 793 | 19,6 phút | 62,3% | 53 |
| FAT PHX Sân bay quốc tế Fresno Yosemite – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 793 | 17,8 phút | 58,0% | 50 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 82,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 59 | 59 | 69,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 56 | 56 | 62,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 10 | 10 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 75,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 61 | 82,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 61 | 59 | 78,0% | 2 |
| tháng 11/2025 | 58 | 56 | 67,9% | 2 |
| tháng 12/2025 | 60 | 60 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 60 | 71,7% | 2 |
| tháng 2/2026 | 56 | 54 | 70,4% | 2 |
| tháng 3/2026 | 62 | 62 | 67,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 52 | 50 | 84,0% | 2 |
| tháng 5/2026 | 54 | 51 | 66,7% | 3 |
| tháng 6/2026 | 50 | 47 | 42,6% | 3 |
| tháng 7/2026 | 53 | 53 | 69,8% | 0 |