OO4065

OO4065 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Portland. Trong 897 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13633▼ 8,3%
Tháng 2287▼ 75,0%
Tháng 3822▲ 175,0%
Tháng 43042▲ 40,0%
Tháng 56016▼ 73,3%
Tháng 66054▼ 10,0%
Tháng 76260▼ 3,2%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1061–đang tích luỹ
Tháng 1114––
Tháng 1224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)284234▼ 17,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,7%75,8%▼ 17,4%
Tháng 285,7%57,1%▼ 33,3%
Tháng 387,5%57,1%▼ 34,7%
Tháng 483,3%64,3%▼ 22,8%
Tháng 593,3%68,8%▼ 26,3%
Tháng 686,7%87,0%▲ 0,4%
Tháng 788,7%80,0%▼ 9,8%
Tháng 895,2%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1098,4%–đang tích luỹ
Tháng 1185,7%––
Tháng 1283,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,1%70,0%▼ 20,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)01

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,9% 896
  • Bị huỷ 0,1% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SEA–PDX306 90,2%
  2. PDX–SEA303 91,1%
  3. SEA–RDM62 87,1%
  4. MDT–DTW60 80,0%
  5. DTW–MDT60 85,0%
  6. GRR–DTW31 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 90,0% 0
tháng 11/2024 58 58 87,9% 0
tháng 12/2024 60 60 90,0% 0
tháng 1/2025 36 36 91,7% 0
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 8 8 87,5% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 60 60 93,3% 0
tháng 6/2025 60 60 86,7% 0
tháng 7/2025 62 62 88,7% 0
tháng 8/2025 62 62 95,2% 0
tháng 9/2025 60 60 90,0% 0
tháng 10/2025 61 61 98,4% 0
tháng 11/2025 14 14 85,7% 0
tháng 12/2025 24 24 83,3% 0
tháng 1/2026 33 33 75,8% 0
tháng 2/2026 7 7 57,1% 0
tháng 3/2026 22 21 57,1% 1
tháng 4/2026 42 42 64,3% 0
tháng 5/2026 16 16 68,8% 0
tháng 6/2026 54 54 87,0% 0
tháng 7/2026 60 60 80,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…